◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1963

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T28/3Giáp TuấtKhông VongKhaiTâm
02/04T39/3Ất HợiĐại AnBếMỹ
03/04T410/3Bình TýLưu NiênKiếnCơ
04/04T511/3Đinh SửuTốc HỷTrừĐẩu
05/04T612/3Mậu DầnXích KhẩuMãnNgưu
06/04T713/3Kỷ MãoTiểu CátBìnhNữ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN14/3Canh ThìnKhông VongĐịnhHư
08/04T215/3Tân TỵĐại AnChấpNguy
09/04T316/3Nhâm NgọLưu NiênPháThất
10/04T417/3Quý MùiTốc HỷNguyBích
11/04T518/3Giáp ThânXích KhẩuThànhKhuê
12/04T619/3Ất DậuTiểu CátThuLâu
13/04T720/3Bình TuấtKhông VongKhaiVị
14/04CN21/3Đinh HợiĐại AnBếMão
15/04T222/3Mậu TýLưu NiênKiếnTất
16/04T323/3Kỷ SửuTốc HỷTrừChủy
17/04T424/3Canh DầnXích KhẩuMãnSâm
18/04T525/3Tân MãoTiểu CátBìnhTỉnh
19/04T626/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnhQuỷ
20/04T727/3Quý TỵĐại AnChấpLiễu
21/04CN28/3Giáp NgọLưu NiênPháTinh
22/04
Ngày Trái Đất
T229/3Ất MùiTốc HỷNguyTrương
23/04T330/3Bình ThânXích KhẩuThànhDực
24/04T41/4Đinh DậuKhông VongThànhChẩn
25/04T52/4Mậu TuấtĐại AnThuGiác
26/04T63/4Kỷ HợiLưu NiênKhaiCang
27/04T74/4Canh TýTốc HỷBếĐê
28/04CN5/4Tân SửuXích KhẩuKiếnPhòng
29/04T26/4Nhâm DầnTiểu CátTrừTâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T37/4Quý MãoKhông VongMãnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1963

02/04 (Đại An, Ất Hợi) • 04/04 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 08/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 10/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 14/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 16/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 20/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 22/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 25/04 (Đại An, Mậu Tuất) • 27/04 (Tốc Hỷ, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1963

01/04 (Không Vong, Giáp Tuất) • 05/04 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 07/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 11/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 13/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 17/04 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 19/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 23/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 24/04 (Không Vong, Đinh Dậu) • 28/04 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 30/04 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1963

Ngày Âm Lịch:8-3-1963

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Tuất tháng Bính Thìn năm Quý Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1963
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1963
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Quý Mão
8
Ngày Giáp Tuất - Tháng Bính Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1963
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1963 (Ngày 08 tháng 3, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.