◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1960

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T34/2Mậu TýĐại AnTrừDực
02/03T45/2Kỷ SửuLưu NiênMãnChẩn
03/03T56/2Canh DầnTốc HỷBìnhGiác
04/03T67/2Tân MãoXích KhẩuĐịnhCang
05/03T78/2Nhâm ThìnTiểu CátChấpĐê
06/03CN9/2Quý TỵKhông VongPháPhòng
07/03T210/2Giáp NgọĐại AnNguyTâm
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T311/2Ất MùiLưu NiênThànhMỹ
09/03T412/2Bình ThânTốc HỷThuCơ
10/03T513/2Đinh DậuXích KhẩuKhaiĐẩu
11/03T614/2Mậu TuấtTiểu CátBếNgưu
12/03T715/2Kỷ HợiKhông VongKiếnNữ
13/03CN16/2Canh TýĐại AnTrừHư
14/03
Ngày White Day
T217/2Tân SửuLưu NiênMãnNguy
15/03T318/2Nhâm DầnTốc HỷBìnhThất
16/03T419/2Quý MãoXích KhẩuĐịnhBích
17/03T520/2Giáp ThìnTiểu CátChấpKhuê
18/03T621/2Ất TỵKhông VongPháLâu
19/03T722/2Bình NgọĐại AnNguyVị
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN23/2Đinh MùiLưu NiênThànhMão
21/03T224/2Mậu ThânTốc HỷThuTất
22/03
Ngày Nước Thế giới
T325/2Kỷ DậuXích KhẩuKhaiChủy
23/03T426/2Canh TuấtTiểu CátBếSâm
24/03T527/2Tân HợiKhông VongKiếnTỉnh
25/03T628/2Nhâm TýĐại AnTrừQuỷ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T729/2Quý SửuLưu NiênMãnLiễu
27/03CN1/3Giáp DầnTiểu CátMãnTinh
28/03T22/3Ất MãoKhông VongBìnhTrương
29/03T33/3Bình ThìnĐại AnĐịnhDực
30/03T44/3Đinh TỵLưu NiênChấpChẩn
31/03T55/3Mậu NgọTốc HỷPháGiác

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1960

01/03 (Đại An, Mậu Tý) • 03/03 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 07/03 (Đại An, Giáp Ngọ) • 09/03 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 13/03 (Đại An, Canh Tý) • 15/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 19/03 (Đại An, Bình Ngọ) • 21/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 25/03 (Đại An, Nhâm Tý) • 29/03 (Đại An, Bình Thìn) • 31/03 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1960

04/03 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 06/03 (Không Vong, Quý Tỵ) • 10/03 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 12/03 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 16/03 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 18/03 (Không Vong, Ất Tỵ) • 22/03 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 24/03 (Không Vong, Tân Hợi) • 28/03 (Không Vong, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1960

Ngày Âm Lịch:4-2-1960

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Tý tháng Kỷ Mão năm Canh Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1960
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1960
1
Thứ Ba
Tháng 2 năm Canh Tý
4
Ngày Mậu Tý - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1960
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1960 (Ngày 04 tháng 2, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.