◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1960

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T25/1Kỷ MùiĐại AnThuTrương
02/02T36/1Canh ThânLưu NiênKhaiDực
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T47/1Tân DậuTốc HỷBếChẩn
04/02T58/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnGiác
05/02T69/1Quý HợiTiểu CátTrừCang
06/02T710/1Giáp TýKhông VongMãnĐê
07/02CN11/1Ất SửuĐại AnBìnhPhòng
08/02T212/1Bình DầnLưu NiênĐịnhTâm
09/02T313/1Đinh MãoTốc HỷChấpMỹ
10/02T414/1Mậu ThìnXích KhẩuPháCơ
11/02T515/1Kỷ TỵTiểu CátNguyĐẩu
12/02T616/1Canh NgọKhông VongThànhNgưu
13/02T717/1Tân MùiĐại AnThuNữ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN18/1Nhâm ThânLưu NiênKhaiHư
15/02T219/1Quý DậuTốc HỷBếNguy
16/02T320/1Giáp TuấtXích KhẩuKiếnThất
17/02T421/1Ất HợiTiểu CátTrừBích
18/02T522/1Bình TýKhông VongMãnKhuê
19/02T623/1Đinh SửuĐại AnBìnhLâu
20/02T724/1Mậu DầnLưu NiênĐịnhVị
21/02CN25/1Kỷ MãoTốc HỷChấpMão
22/02T226/1Canh ThìnXích KhẩuPháTất
23/02T327/1Tân TỵTiểu CátNguyChủy
24/02T428/1Nhâm NgọKhông VongThànhSâm
25/02T529/1Quý MùiĐại AnThuTỉnh
26/02T630/1Giáp ThânLưu NiênKhaiQuỷ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T71/2Ất DậuXích KhẩuKhaiLiễu
28/02CN2/2Bình TuấtTiểu CátBếTinh
29/02T23/2Đinh HợiKhông VongKiếnTrương

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1960

01/02 (Đại An, Kỷ Mùi) • 03/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 07/02 (Đại An, Ất Sửu) • 09/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 13/02 (Đại An, Tân Mùi) • 15/02 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 19/02 (Đại An, Đinh Sửu) • 21/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 25/02 (Đại An, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1960

04/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 06/02 (Không Vong, Giáp Tý) • 10/02 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 12/02 (Không Vong, Canh Ngọ) • 16/02 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 18/02 (Không Vong, Bình Tý) • 22/02 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 24/02 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 27/02 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 29/02 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1960

Ngày Âm Lịch:5-1-1960

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Mùi tháng Mậu Dần năm Canh Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1960
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1960
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Canh Tý
5
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1960
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1960 (Ngày 05 tháng 1, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.