◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1960

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T66/3Kỷ MùiXích KhẩuNguyCang
02/04T77/3Canh ThânTiểu CátThànhĐê
03/04CN8/3Tân DậuKhông VongThuPhòng
04/04T29/3Nhâm TuấtĐại AnKhaiTâm
05/04T310/3Quý HợiLưu NiênBếMỹ
06/04T411/3Giáp TýTốc HỷKiếnCơ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T512/3Ất SửuXích KhẩuTrừĐẩu
08/04T613/3Bình DầnTiểu CátMãnNgưu
09/04T714/3Đinh MãoKhông VongBìnhNữ
10/04CN15/3Mậu ThìnĐại AnĐịnhHư
11/04T216/3Kỷ TỵLưu NiênChấpNguy
12/04T317/3Canh NgọTốc HỷPháThất
13/04T418/3Tân MùiXích KhẩuNguyBích
14/04T519/3Nhâm ThânTiểu CátThànhKhuê
15/04T620/3Quý DậuKhông VongThuLâu
16/04T721/3Giáp TuấtĐại AnKhaiVị
17/04CN22/3Ất HợiLưu NiênBếMão
18/04T223/3Bình TýTốc HỷKiếnTất
19/04T324/3Đinh SửuXích KhẩuTrừChủy
20/04T425/3Mậu DầnTiểu CátMãnSâm
21/04T526/3Kỷ MãoKhông VongBìnhTỉnh
22/04
Ngày Trái Đất
T627/3Canh ThìnĐại AnĐịnhQuỷ
23/04T728/3Tân TỵLưu NiênChấpLiễu
24/04CN29/3Nhâm NgọTốc HỷPháTinh
25/04T230/3Quý MùiXích KhẩuNguyTrương
26/04T31/4Giáp ThânKhông VongNguyDực
27/04T42/4Ất DậuĐại AnThànhChẩn
28/04T53/4Bình TuấtLưu NiênThuGiác
29/04T64/4Đinh HợiTốc HỷKhaiCang
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T75/4Mậu TýXích KhẩuBếĐê

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1960

04/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 06/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 10/04 (Đại An, Mậu Thìn) • 12/04 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 16/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 18/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 22/04 (Đại An, Canh Thìn) • 24/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 27/04 (Đại An, Ất Dậu) • 29/04 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1960

01/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 03/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 07/04 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 09/04 (Không Vong, Đinh Mão) • 13/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 15/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 19/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 21/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 25/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 26/04 (Không Vong, Giáp Thân) • 30/04 (Xích Khẩu, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1960

Ngày Âm Lịch:6-3-1960

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Mùi tháng Canh Thìn năm Canh Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1960
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1960
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Canh Tý
6
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1960
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1960 (Ngày 06 tháng 3, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.