◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1955

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T38/2Tân DậuTiểu CátKhaiChủy
02/03T49/2Nhâm TuấtKhông VongBếSâm
03/03T510/2Quý HợiĐại AnKiếnTỉnh
04/03T611/2Giáp TýLưu NiênTrừQuỷ
05/03T712/2Ất SửuTốc HỷMãnLiễu
06/03CN13/2Bình DầnXích KhẩuBìnhTinh
07/03T214/2Đinh MãoTiểu CátĐịnhTrương
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T315/2Mậu ThìnKhông VongChấpDực
09/03T416/2Kỷ TỵĐại AnPháChẩn
10/03T517/2Canh NgọLưu NiênNguyGiác
11/03T618/2Tân MùiTốc HỷThànhCang
12/03T719/2Nhâm ThânXích KhẩuThuĐê
13/03CN20/2Quý DậuTiểu CátKhaiPhòng
14/03
Ngày White Day
T221/2Giáp TuấtKhông VongBếTâm
15/03T322/2Ất HợiĐại AnKiếnMỹ
16/03T423/2Bình TýLưu NiênTrừCơ
17/03T524/2Đinh SửuTốc HỷMãnĐẩu
18/03T625/2Mậu DầnXích KhẩuBìnhNgưu
19/03T726/2Kỷ MãoTiểu CátĐịnhNữ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN27/2Canh ThìnKhông VongChấpHư
21/03T228/2Tân TỵĐại AnPháNguy
22/03
Ngày Nước Thế giới
T329/2Nhâm NgọLưu NiênNguyThất
23/03T430/2Quý MùiTốc HỷThànhBích
24/03T51/3Giáp ThânTiểu CátThànhKhuê
25/03T62/3Ất DậuKhông VongThuLâu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T73/3Bình TuấtĐại AnKhaiVị
27/03CN4/3Đinh HợiLưu NiênBếMão
28/03T25/3Mậu TýTốc HỷKiếnTất
29/03T36/3Kỷ SửuXích KhẩuTrừChủy
30/03T47/3Canh DầnTiểu CátMãnSâm
31/03T58/3Tân MãoKhông VongBìnhTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1955

03/03 (Đại An, Quý Hợi) • 05/03 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 09/03 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 11/03 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 15/03 (Đại An, Ất Hợi) • 17/03 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 21/03 (Đại An, Tân Tỵ) • 23/03 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 26/03 (Đại An, Bình Tuất) • 28/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1955

02/03 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 06/03 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 08/03 (Không Vong, Mậu Thìn) • 12/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 14/03 (Không Vong, Giáp Tuất) • 18/03 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 20/03 (Không Vong, Canh Thìn) • 25/03 (Không Vong, Ất Dậu) • 29/03 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 31/03 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1955

Ngày Âm Lịch:8-2-1955

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Dậu tháng Kỷ Mão năm Ất Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1955
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1955
1
Thứ Ba
Tháng 2 năm Ất Mùi
8
Ngày Tân Dậu - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1955
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1955 (Ngày 08 tháng 2, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.