◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1955

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T39/1Quý TỵTiểu CátNguyChủy
02/02T410/1Giáp NgọKhông VongThànhSâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T511/1Ất MùiĐại AnThuTỉnh
04/02T612/1Bình ThânLưu NiênKhaiQuỷ
05/02T713/1Đinh DậuTốc HỷBếLiễu
06/02CN14/1Mậu TuấtXích KhẩuKiếnTinh
07/02T215/1Kỷ HợiTiểu CátTrừTrương
08/02T316/1Canh TýKhông VongMãnDực
09/02T417/1Tân SửuĐại AnBìnhChẩn
10/02T518/1Nhâm DầnLưu NiênĐịnhGiác
11/02T619/1Quý MãoTốc HỷChấpCang
12/02T720/1Giáp ThìnXích KhẩuPháĐê
13/02CN21/1Ất TỵTiểu CátNguyPhòng
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T222/1Bình NgọKhông VongThànhTâm
15/02T323/1Đinh MùiĐại AnThuMỹ
16/02T424/1Mậu ThânLưu NiênKhaiCơ
17/02T525/1Kỷ DậuTốc HỷBếĐẩu
18/02T626/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnNgưu
19/02T727/1Tân HợiTiểu CátTrừNữ
20/02CN28/1Nhâm TýKhông VongMãnHư
21/02T229/1Quý SửuĐại AnBìnhNguy
22/02T31/2Giáp DầnXích KhẩuBìnhThất
23/02T42/2Ất MãoTiểu CátĐịnhBích
24/02T53/2Bình ThìnKhông VongChấpKhuê
25/02T64/2Đinh TỵĐại AnPháLâu
26/02T75/2Mậu NgọLưu NiênNguyVị
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN6/2Kỷ MùiTốc HỷThànhMão
28/02T27/2Canh ThânXích KhẩuThuTất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1955

03/02 (Đại An, Ất Mùi) • 05/02 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 09/02 (Đại An, Tân Sửu) • 11/02 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 15/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 17/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 21/02 (Đại An, Quý Sửu) • 25/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 27/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1955

02/02 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 06/02 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 08/02 (Không Vong, Canh Tý) • 12/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 14/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 18/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 20/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 22/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 24/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 28/02 (Xích Khẩu, Canh Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1955

Ngày Âm Lịch:9-1-1955

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Tỵ tháng Mậu Dần năm Ất Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1955
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1955
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Ất Mùi
9
Ngày Quý Tỵ - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1955
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1955 (Ngày 09 tháng 1, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.