◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1955

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T69/3Nhâm ThìnĐại AnĐịnhQuỷ
02/04T710/3Quý TỵLưu NiênChấpLiễu
03/04CN11/3Giáp NgọTốc HỷPháTinh
04/04T212/3Ất MùiXích KhẩuNguyTrương
05/04T313/3Bình ThânTiểu CátThànhDực
06/04T414/3Đinh DậuKhông VongThuChẩn
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T515/3Mậu TuấtĐại AnKhaiGiác
08/04T616/3Kỷ HợiLưu NiênBếCang
09/04T717/3Canh TýTốc HỷKiếnĐê
10/04CN18/3Tân SửuXích KhẩuTrừPhòng
11/04T219/3Nhâm DầnTiểu CátMãnTâm
12/04T320/3Quý MãoKhông VongBìnhMỹ
13/04T421/3Giáp ThìnĐại AnĐịnhCơ
14/04T522/3Ất TỵLưu NiênChấpĐẩu
15/04T623/3Bình NgọTốc HỷPháNgưu
16/04T724/3Đinh MùiXích KhẩuNguyNữ
17/04CN25/3Mậu ThânTiểu CátThànhHư
18/04T226/3Kỷ DậuKhông VongThuNguy
19/04T327/3Canh TuấtĐại AnKhaiThất
20/04T428/3Tân HợiLưu NiênBếBích
21/04T529/3Nhâm TýTốc HỷKiếnKhuê
22/04
Ngày Trái Đất
T61/3Quý SửuTiểu CátTrừLâu
23/04T72/3Giáp DầnKhông VongMãnVị
24/04CN3/3Ất MãoĐại AnBìnhMão
25/04T24/3Bình ThìnLưu NiênĐịnhTất
26/04T35/3Đinh TỵTốc HỷChấpChủy
27/04T46/3Mậu NgọXích KhẩuPháSâm
28/04T57/3Kỷ MùiTiểu CátNguyTỉnh
29/04T68/3Canh ThânKhông VongThànhQuỷ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T79/3Tân DậuĐại AnThuLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1955

01/04 (Đại An, Nhâm Thìn) • 03/04 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 07/04 (Đại An, Mậu Tuất) • 09/04 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 13/04 (Đại An, Giáp Thìn) • 15/04 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 19/04 (Đại An, Canh Tuất) • 21/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 24/04 (Đại An, Ất Mão) • 26/04 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 30/04 (Đại An, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1955

04/04 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 06/04 (Không Vong, Đinh Dậu) • 10/04 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 12/04 (Không Vong, Quý Mão) • 16/04 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 18/04 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 23/04 (Không Vong, Giáp Dần) • 27/04 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 29/04 (Không Vong, Canh Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1955

Ngày Âm Lịch:9-3-1955

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Thìn tháng Canh Thìn năm Ất Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1955
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1955
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Ất Mùi
9
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1955
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1955 (Ngày 09 tháng 3, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.