◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1944

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T47/2Giáp TýXích KhẩuTrừCơ
02/03T58/2Ất SửuTiểu CátMãnĐẩu
03/03T69/2Bình DầnKhông VongBìnhNgưu
04/03T710/2Đinh MãoĐại AnĐịnhNữ
05/03CN11/2Mậu ThìnLưu NiênChấpHư
06/03T212/2Kỷ TỵTốc HỷPháNguy
07/03T313/2Canh NgọXích KhẩuNguyThất
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T414/2Tân MùiTiểu CátThànhBích
09/03T515/2Nhâm ThânKhông VongThuKhuê
10/03T616/2Quý DậuĐại AnKhaiLâu
11/03T717/2Giáp TuấtLưu NiênBếVị
12/03CN18/2Ất HợiTốc HỷKiếnMão
13/03T219/2Bình TýXích KhẩuTrừTất
14/03
Ngày White Day
T320/2Đinh SửuTiểu CátMãnChủy
15/03T421/2Mậu DầnKhông VongBìnhSâm
16/03T522/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhTỉnh
17/03T623/2Canh ThìnLưu NiênChấpQuỷ
18/03T724/2Tân TỵTốc HỷPháLiễu
19/03CN25/2Nhâm NgọXích KhẩuNguyTinh
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T226/2Quý MùiTiểu CátThànhTrương
21/03T327/2Giáp ThânKhông VongThuDực
22/03
Ngày Nước Thế giới
T428/2Ất DậuĐại AnKhaiChẩn
23/03T529/2Bình TuấtLưu NiênBếGiác
24/03T61/3Đinh HợiTiểu CátBếCang
25/03T72/3Mậu TýKhông VongKiếnĐê
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN3/3Kỷ SửuĐại AnTrừPhòng
27/03T24/3Canh DầnLưu NiênMãnTâm
28/03T35/3Tân MãoTốc HỷBìnhMỹ
29/03T46/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhCơ
30/03T57/3Quý TỵTiểu CátChấpĐẩu
31/03T68/3Giáp NgọKhông VongPháNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1944

04/03 (Đại An, Đinh Mão) • 06/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 10/03 (Đại An, Quý Dậu) • 12/03 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 16/03 (Đại An, Kỷ Mão) • 18/03 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 22/03 (Đại An, Ất Dậu) • 26/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 28/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1944

01/03 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 03/03 (Không Vong, Bình Dần) • 07/03 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 09/03 (Không Vong, Nhâm Thân) • 13/03 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 15/03 (Không Vong, Mậu Dần) • 19/03 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 21/03 (Không Vong, Giáp Thân) • 25/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 29/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 31/03 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1944

Ngày Âm Lịch:7-2-1944

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Tý tháng Đinh Mão năm Giáp Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1944
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1944
1
Thứ Tư
Tháng 2 năm Giáp Thân
7
Ngày Giáp Tý - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1944
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1944 (Ngày 07 tháng 2, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.