◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1944

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T79/3Ất MùiĐại AnNguyNữ
02/04CN10/3Bình ThânLưu NiênThànhHư
03/04T211/3Đinh DậuTốc HỷThuNguy
04/04T312/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiThất
05/04T413/3Kỷ HợiTiểu CátBếBích
06/04T514/3Canh TýKhông VongKiếnKhuê
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T615/3Tân SửuĐại AnTrừLâu
08/04T716/3Nhâm DầnLưu NiênMãnVị
09/04CN17/3Quý MãoTốc HỷBìnhMão
10/04T218/3Giáp ThìnXích KhẩuĐịnhTất
11/04T319/3Ất TỵTiểu CátChấpChủy
12/04T420/3Bình NgọKhông VongPháSâm
13/04T521/3Đinh MùiĐại AnNguyTỉnh
14/04T622/3Mậu ThânLưu NiênThànhQuỷ
15/04T723/3Kỷ DậuTốc HỷThuLiễu
16/04CN24/3Canh TuấtXích KhẩuKhaiTinh
17/04T225/3Tân HợiTiểu CátBếTrương
18/04T326/3Nhâm TýKhông VongKiếnDực
19/04T427/3Quý SửuĐại AnTrừChẩn
20/04T528/3Giáp DầnLưu NiênMãnGiác
21/04T629/3Ất MãoTốc HỷBìnhCang
22/04
Ngày Trái Đất
T730/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnhĐê
23/04CN1/4Đinh TỵKhông VongĐịnhPhòng
24/04T22/4Mậu NgọĐại AnChấpTâm
25/04T33/4Kỷ MùiLưu NiênPháMỹ
26/04T44/4Canh ThânTốc HỷNguyCơ
27/04T55/4Tân DậuXích KhẩuThànhĐẩu
28/04T66/4Nhâm TuấtTiểu CátThuNgưu
29/04T77/4Quý HợiKhông VongKhaiNữ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN8/4Giáp TýĐại AnBếHư

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1944

01/04 (Đại An, Ất Mùi) • 03/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 07/04 (Đại An, Tân Sửu) • 09/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 13/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 15/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 19/04 (Đại An, Quý Sửu) • 21/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 24/04 (Đại An, Mậu Ngọ) • 26/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 30/04 (Đại An, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1944

04/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 06/04 (Không Vong, Canh Tý) • 10/04 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 12/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 16/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 18/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 22/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 23/04 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 27/04 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 29/04 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1944

Ngày Âm Lịch:9-3-1944

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Mùi tháng Mậu Thìn năm Giáp Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1944
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1944
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Giáp Thân
9
Ngày Ất Mùi - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1944
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1944 (Ngày 09 tháng 3, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.