◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1944

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T38/1Ất MùiXích KhẩuThuMỹ
02/02T49/1Bình ThânTiểu CátKhaiCơ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T510/1Đinh DậuKhông VongBếĐẩu
04/02T611/1Mậu TuấtĐại AnKiếnNgưu
05/02T712/1Kỷ HợiLưu NiênTrừNữ
06/02CN13/1Canh TýTốc HỷMãnHư
07/02T214/1Tân SửuXích KhẩuBìnhNguy
08/02T315/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhThất
09/02T416/1Quý MãoKhông VongChấpBích
10/02T517/1Giáp ThìnĐại AnPháKhuê
11/02T618/1Ất TỵLưu NiênNguyLâu
12/02T719/1Bình NgọTốc HỷThànhVị
13/02CN20/1Đinh MùiXích KhẩuThuMão
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T221/1Mậu ThânTiểu CátKhaiTất
15/02T322/1Kỷ DậuKhông VongBếChủy
16/02T423/1Canh TuấtĐại AnKiếnSâm
17/02T524/1Tân HợiLưu NiênTrừTỉnh
18/02T625/1Nhâm TýTốc HỷMãnQuỷ
19/02T726/1Quý SửuXích KhẩuBìnhLiễu
20/02CN27/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhTinh
21/02T228/1Ất MãoKhông VongChấpTrương
22/02T329/1Bình ThìnĐại AnPháDực
23/02T430/1Đinh TỵLưu NiênNguyChẩn
24/02T51/2Mậu NgọXích KhẩuNguyGiác
25/02T62/2Kỷ MùiTiểu CátThànhCang
26/02T73/2Canh ThânKhông VongThuĐê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN4/2Tân DậuĐại AnKhaiPhòng
28/02T25/2Nhâm TuấtLưu NiênBếTâm
29/02T36/2Quý HợiTốc HỷKiếnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1944

04/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 06/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 10/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 12/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 16/02 (Đại An, Canh Tuất) • 18/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 22/02 (Đại An, Bình Thìn) • 27/02 (Đại An, Tân Dậu) • 29/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1944

01/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 03/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 07/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 09/02 (Không Vong, Quý Mão) • 13/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 15/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 19/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 21/02 (Không Vong, Ất Mão) • 24/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 26/02 (Không Vong, Canh Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1944

Ngày Âm Lịch:8-1-1944

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Mùi tháng Bính Dần năm Giáp Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1944
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1944
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Giáp Thân
8
Ngày Ất Mùi - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1944
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1944 (Ngày 08 tháng 1, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.