◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1944

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T76/12Giáp TýĐại AnBìnhĐê
02/01CN7/12Ất SửuLưu NiênĐịnhPhòng
03/01T28/12Bình DầnTốc HỷChấpTâm
04/01T39/12Đinh MãoXích KhẩuPháMỹ
05/01T410/12Mậu ThìnTiểu CátNguyCơ
06/01T511/12Kỷ TỵKhông VongThànhĐẩu
07/01T612/12Canh NgọĐại AnThuNgưu
08/01T713/12Tân MùiLưu NiênKhaiNữ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
CN14/12Nhâm ThânTốc HỷBếHư
10/01T215/12Quý DậuXích KhẩuKiếnNguy
11/01T316/12Giáp TuấtTiểu CátTrừThất
12/01T417/12Ất HợiKhông VongMãnBích
13/01T518/12Bình TýĐại AnBìnhKhuê
14/01T619/12Đinh SửuLưu NiênĐịnhLâu
15/01T720/12Mậu DầnTốc HỷChấpVị
16/01CN21/12Kỷ MãoXích KhẩuPháMão
17/01T222/12Canh ThìnTiểu CátNguyTất
18/01T323/12Tân TỵKhông VongThànhChủy
19/01T424/12Nhâm NgọĐại AnThuSâm
20/01T525/12Quý MùiLưu NiênKhaiTỉnh
21/01T626/12Giáp ThânTốc HỷBếQuỷ
22/01T727/12Ất DậuXích KhẩuKiếnLiễu
23/01CN28/12Bình TuấtTiểu CátTrừTinh
24/01T229/12Đinh HợiKhông VongMãnTrương
25/01T31/1Mậu TýTốc HỷMãnDực
26/01T42/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhChẩn
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T53/1Canh DầnTiểu CátĐịnhGiác
28/01T64/1Tân MãoKhông VongChấpCang
29/01T75/1Nhâm ThìnĐại AnPháĐê
30/01CN6/1Quý TỵLưu NiênNguyPhòng
31/01T27/1Giáp NgọTốc HỷThànhTâm

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1944

01/01 (Đại An, Giáp Tý) • 03/01 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 07/01 (Đại An, Canh Ngọ) • 09/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 13/01 (Đại An, Bình Tý) • 15/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 19/01 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 21/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 25/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 29/01 (Đại An, Nhâm Thìn) • 31/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1944

04/01 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 06/01 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 10/01 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 12/01 (Không Vong, Ất Hợi) • 16/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 18/01 (Không Vong, Tân Tỵ) • 22/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 24/01 (Không Vong, Đinh Hợi) • 26/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 28/01 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1944

Ngày Âm Lịch:6-12-1943

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Tý tháng Ất Sửu năm Quý Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1944
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1944
1
Thứ Bảy
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Quý Mùi
6
Ngày Giáp Tý - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1944
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1944 (Ngày 06 tháng 12, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.