◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1943

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T225/1Mậu NgọTốc HỷThànhTâm
02/03T326/1Kỷ MùiXích KhẩuThuMỹ
03/03T427/1Canh ThânTiểu CátKhaiCơ
04/03T528/1Tân DậuKhông VongBếĐẩu
05/03T629/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnNgưu
06/03T71/2Quý HợiXích KhẩuKiếnNữ
07/03CN2/2Giáp TýTiểu CátTrừHư
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T23/2Ất SửuKhông VongMãnNguy
09/03T34/2Bình DầnĐại AnBìnhThất
10/03T45/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhBích
11/03T56/2Mậu ThìnTốc HỷChấpKhuê
12/03T67/2Kỷ TỵXích KhẩuPháLâu
13/03T78/2Canh NgọTiểu CátNguyVị
14/03
Ngày White Day
CN9/2Tân MùiKhông VongThànhMão
15/03T210/2Nhâm ThânĐại AnThuTất
16/03T311/2Quý DậuLưu NiênKhaiChủy
17/03T412/2Giáp TuấtTốc HỷBếSâm
18/03T513/2Ất HợiXích KhẩuKiếnTỉnh
19/03T614/2Bình TýTiểu CátTrừQuỷ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T715/2Đinh SửuKhông VongMãnLiễu
21/03CN16/2Mậu DầnĐại AnBìnhTinh
22/03
Ngày Nước Thế giới
T217/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhTrương
23/03T318/2Canh ThìnTốc HỷChấpDực
24/03T419/2Tân TỵXích KhẩuPháChẩn
25/03T520/2Nhâm NgọTiểu CátNguyGiác
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T621/2Quý MùiKhông VongThànhCang
27/03T722/2Giáp ThânĐại AnThuĐê
28/03CN23/2Ất DậuLưu NiênKhaiPhòng
29/03T224/2Bình TuấtTốc HỷBếTâm
30/03T325/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnMỹ
31/03T426/2Mậu TýTiểu CátTrừCơ

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1943

01/03 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 05/03 (Đại An, Nhâm Tuất) • 09/03 (Đại An, Bình Dần) • 11/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 15/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 17/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 21/03 (Đại An, Mậu Dần) • 23/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 27/03 (Đại An, Giáp Thân) • 29/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1943

02/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 04/03 (Không Vong, Tân Dậu) • 06/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 08/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 12/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 14/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 18/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 20/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 24/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 26/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 30/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1943

Ngày Âm Lịch:25-1-1943

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Ngọ tháng Giáp Dần năm Quý Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1943
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1943
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Quý Mùi
25
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1943
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1943 (Ngày 25 tháng 1, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.