◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1943

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T227/12Canh DầnXích KhẩuChấpTâm
02/02T328/12Tân MãoTiểu CátPháMỹ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T429/12Nhâm ThìnKhông VongNguyCơ
04/02T530/12Quý TỵĐại AnThànhĐẩu
05/02T61/1Giáp NgọTốc HỷThànhNgưu
06/02T72/1Ất MùiXích KhẩuThuNữ
07/02CN3/1Bình ThânTiểu CátKhaiHư
08/02T24/1Đinh DậuKhông VongBếNguy
09/02T35/1Mậu TuấtĐại AnKiếnThất
10/02T46/1Kỷ HợiLưu NiênTrừBích
11/02T57/1Canh TýTốc HỷMãnKhuê
12/02T68/1Tân SửuXích KhẩuBìnhLâu
13/02T79/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhVị
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN10/1Quý MãoKhông VongChấpMão
15/02T211/1Giáp ThìnĐại AnPháTất
16/02T312/1Ất TỵLưu NiênNguyChủy
17/02T413/1Bình NgọTốc HỷThànhSâm
18/02T514/1Đinh MùiXích KhẩuThuTỉnh
19/02T615/1Mậu ThânTiểu CátKhaiQuỷ
20/02T716/1Kỷ DậuKhông VongBếLiễu
21/02CN17/1Canh TuấtĐại AnKiếnTinh
22/02T218/1Tân HợiLưu NiênTrừTrương
23/02T319/1Nhâm TýTốc HỷMãnDực
24/02T420/1Quý SửuXích KhẩuBìnhChẩn
25/02T521/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhGiác
26/02T622/1Ất MãoKhông VongChấpCang
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T723/1Bình ThìnĐại AnPháĐê
28/02CN24/1Đinh TỵLưu NiênNguyPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1943

04/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 05/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 09/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 11/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 15/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 17/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 21/02 (Đại An, Canh Tuất) • 23/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 27/02 (Đại An, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1943

01/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 03/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 06/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 08/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 12/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 14/02 (Không Vong, Quý Mão) • 18/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 20/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 24/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 26/02 (Không Vong, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1943

Ngày Âm Lịch:27-12-1942

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Dần tháng Quý Sửu năm Nhâm Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1943
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1943
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Nhâm Ngọ
27
Ngày Canh Dần - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1943
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1943 (Ngày 27 tháng 12, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.