◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1943

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T527/2Kỷ SửuKhông VongMãnĐẩu
02/04T628/2Canh DầnĐại AnBìnhNgưu
03/04T729/2Tân MãoLưu NiênĐịnhNữ
04/04CN30/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpHư
05/04T21/3Quý TỵTiểu CátChấpNguy
06/04T32/3Giáp NgọKhông VongPháThất
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T43/3Ất MùiĐại AnNguyBích
08/04T54/3Bình ThânLưu NiênThànhKhuê
09/04T65/3Đinh DậuTốc HỷThuLâu
10/04T76/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiVị
11/04CN7/3Kỷ HợiTiểu CátBếMão
12/04T28/3Canh TýKhông VongKiếnTất
13/04T39/3Tân SửuĐại AnTrừChủy
14/04T410/3Nhâm DầnLưu NiênMãnSâm
15/04T511/3Quý MãoTốc HỷBìnhTỉnh
16/04T612/3Giáp ThìnXích KhẩuĐịnhQuỷ
17/04T713/3Ất TỵTiểu CátChấpLiễu
18/04CN14/3Bình NgọKhông VongPháTinh
19/04T215/3Đinh MùiĐại AnNguyTrương
20/04T316/3Mậu ThânLưu NiênThànhDực
21/04T417/3Kỷ DậuTốc HỷThuChẩn
22/04
Ngày Trái Đất
T518/3Canh TuấtXích KhẩuKhaiGiác
23/04T619/3Tân HợiTiểu CátBếCang
24/04T720/3Nhâm TýKhông VongKiếnĐê
25/04CN21/3Quý SửuĐại AnTrừPhòng
26/04T222/3Giáp DầnLưu NiênMãnTâm
27/04T323/3Ất MãoTốc HỷBìnhMỹ
28/04T424/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnhCơ
29/04T525/3Đinh TỵTiểu CátChấpĐẩu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T626/3Mậu NgọKhông VongPháNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1943

02/04 (Đại An, Canh Dần) • 04/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 07/04 (Đại An, Ất Mùi) • 09/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 13/04 (Đại An, Tân Sửu) • 15/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 19/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 25/04 (Đại An, Quý Sửu) • 27/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1943

01/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 06/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 10/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 12/04 (Không Vong, Canh Tý) • 16/04 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 18/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 22/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 24/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 28/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 30/04 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1943

Ngày Âm Lịch:27-2-1943

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Sửu tháng Ất Mão năm Quý Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1943
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1943
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Quý Mùi
27
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1943
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1943 (Ngày 27 tháng 2, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.