◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1938

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T330/1Nhâm ThìnLưu NiênPháDực
02/03T41/2Quý TỵXích KhẩuPháChẩn
03/03T52/2Giáp NgọTiểu CátNguyGiác
04/03T63/2Ất MùiKhông VongThànhCang
05/03T74/2Bình ThânĐại AnThuĐê
06/03CN5/2Đinh DậuLưu NiênKhaiPhòng
07/03T26/2Mậu TuấtTốc HỷBếTâm
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T37/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnMỹ
09/03T48/2Canh TýTiểu CátTrừCơ
10/03T59/2Tân SửuKhông VongMãnĐẩu
11/03T610/2Nhâm DầnĐại AnBìnhNgưu
12/03T711/2Quý MãoLưu NiênĐịnhNữ
13/03CN12/2Giáp ThìnTốc HỷChấpHư
14/03
Ngày White Day
T213/2Ất TỵXích KhẩuPháNguy
15/03T314/2Bình NgọTiểu CátNguyThất
16/03T415/2Đinh MùiKhông VongThànhBích
17/03T516/2Mậu ThânĐại AnThuKhuê
18/03T617/2Kỷ DậuLưu NiênKhaiLâu
19/03T718/2Canh TuấtTốc HỷBếVị
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN19/2Tân HợiXích KhẩuKiếnMão
21/03T220/2Nhâm TýTiểu CátTrừTất
22/03
Ngày Nước Thế giới
T321/2Quý SửuKhông VongMãnChủy
23/03T422/2Giáp DầnĐại AnBìnhSâm
24/03T523/2Ất MãoLưu NiênĐịnhTỉnh
25/03T624/2Bình ThìnTốc HỷChấpQuỷ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T725/2Đinh TỵXích KhẩuPháLiễu
27/03CN26/2Mậu NgọTiểu CátNguyTinh
28/03T227/2Kỷ MùiKhông VongThànhTrương
29/03T328/2Canh ThânĐại AnThuDực
30/03T429/2Tân DậuLưu NiênKhaiChẩn
31/03T530/2Nhâm TuấtTốc HỷBếGiác

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1938

05/03 (Đại An, Bình Thân) • 07/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 11/03 (Đại An, Nhâm Dần) • 13/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 17/03 (Đại An, Mậu Thân) • 19/03 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 23/03 (Đại An, Giáp Dần) • 25/03 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 29/03 (Đại An, Canh Thân) • 31/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1938

02/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 04/03 (Không Vong, Ất Mùi) • 08/03 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 10/03 (Không Vong, Tân Sửu) • 14/03 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 16/03 (Không Vong, Đinh Mùi) • 20/03 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 22/03 (Không Vong, Quý Sửu) • 26/03 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 28/03 (Không Vong, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1938

Ngày Âm Lịch:30-1-1938

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyNhâm Thìn tháng Giáp Dần năm Mậu Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1938
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1938
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Mậu Dần
30
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1938
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1938 (Ngày 30 tháng 1, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.