◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1938

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T32/1Giáp TýXích KhẩuMãnDực
02/02T43/1Ất SửuTiểu CátBìnhChẩn
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T54/1Bình DầnKhông VongĐịnhGiác
04/02T65/1Đinh MãoĐại AnChấpCang
05/02T76/1Mậu ThìnLưu NiênPháĐê
06/02CN7/1Kỷ TỵTốc HỷNguyPhòng
07/02T28/1Canh NgọXích KhẩuThànhTâm
08/02T39/1Tân MùiTiểu CátThuMỹ
09/02T410/1Nhâm ThânKhông VongKhaiCơ
10/02T511/1Quý DậuĐại AnBếĐẩu
11/02T612/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnNgưu
12/02T713/1Ất HợiTốc HỷTrừNữ
13/02CN14/1Bình TýXích KhẩuMãnHư
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T215/1Đinh SửuTiểu CátBìnhNguy
15/02T316/1Mậu DầnKhông VongĐịnhThất
16/02T417/1Kỷ MãoĐại AnChấpBích
17/02T518/1Canh ThìnLưu NiênPháKhuê
18/02T619/1Tân TỵTốc HỷNguyLâu
19/02T720/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhVị
20/02CN21/1Quý MùiTiểu CátThuMão
21/02T222/1Giáp ThânKhông VongKhaiTất
22/02T323/1Ất DậuĐại AnBếChủy
23/02T424/1Bình TuấtLưu NiênKiếnSâm
24/02T525/1Đinh HợiTốc HỷTrừTỉnh
25/02T626/1Mậu TýXích KhẩuMãnQuỷ
26/02T727/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhLiễu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN28/1Canh DầnKhông VongĐịnhTinh
28/02T229/1Tân MãoĐại AnChấpTrương

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1938

04/02 (Đại An, Đinh Mão) • 06/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 10/02 (Đại An, Quý Dậu) • 12/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 16/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 18/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 22/02 (Đại An, Ất Dậu) • 24/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 28/02 (Đại An, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1938

01/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 03/02 (Không Vong, Bình Dần) • 07/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 09/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 13/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 15/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 19/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 21/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 25/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 27/02 (Không Vong, Canh Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1938

Ngày Âm Lịch:2-1-1938

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Tý tháng Giáp Dần năm Mậu Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1938
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1938
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Mậu Dần
2
Ngày Giáp Tý - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1938
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1938 (Ngày 02 tháng 1, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.