◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1938

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T61/3Quý HợiTiểu CátBếCang
02/04T72/3Giáp TýKhông VongKiếnĐê
03/04CN3/3Ất SửuĐại AnTrừPhòng
04/04T24/3Bình DầnLưu NiênMãnTâm
05/04T35/3Đinh MãoTốc HỷBìnhMỹ
06/04T46/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnhCơ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T57/3Kỷ TỵTiểu CátChấpĐẩu
08/04T68/3Canh NgọKhông VongPháNgưu
09/04T79/3Tân MùiĐại AnNguyNữ
10/04CN10/3Nhâm ThânLưu NiênThànhHư
11/04T211/3Quý DậuTốc HỷThuNguy
12/04T312/3Giáp TuấtXích KhẩuKhaiThất
13/04T413/3Ất HợiTiểu CátBếBích
14/04T514/3Bình TýKhông VongKiếnKhuê
15/04T615/3Đinh SửuĐại AnTrừLâu
16/04T716/3Mậu DầnLưu NiênMãnVị
17/04CN17/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhMão
18/04T218/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnhTất
19/04T319/3Tân TỵTiểu CátChấpChủy
20/04T420/3Nhâm NgọKhông VongPháSâm
21/04T521/3Quý MùiĐại AnNguyTỉnh
22/04
Ngày Trái Đất
T622/3Giáp ThânLưu NiênThànhQuỷ
23/04T723/3Ất DậuTốc HỷThuLiễu
24/04CN24/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiTinh
25/04T225/3Đinh HợiTiểu CátBếTrương
26/04T326/3Mậu TýKhông VongKiếnDực
27/04T427/3Kỷ SửuĐại AnTrừChẩn
28/04T528/3Canh DầnLưu NiênMãnGiác
29/04T629/3Tân MãoTốc HỷBìnhCang
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T71/4Nhâm ThìnKhông VongBìnhĐê

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1938

03/04 (Đại An, Ất Sửu) • 05/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 09/04 (Đại An, Tân Mùi) • 11/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 15/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 17/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 21/04 (Đại An, Quý Mùi) • 23/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 27/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 29/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1938

02/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 06/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 08/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 12/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 14/04 (Không Vong, Bình Tý) • 18/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 20/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 24/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 26/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 30/04 (Không Vong, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1938

Ngày Âm Lịch:1-3-1938

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Hợi tháng Bính Thìn năm Mậu Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1938
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1938
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Mậu Dần
1
Ngày Quý Hợi - Tháng Bính Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1938
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1938 (Ngày 01 tháng 3, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.