◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1931

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03CN13/1Ất MãoTốc HỷChấpMão
02/03T214/1Bình ThìnXích KhẩuPháTất
03/03T315/1Đinh TỵTiểu CátNguyChủy
04/03T416/1Mậu NgọKhông VongThànhSâm
05/03T517/1Kỷ MùiĐại AnThuTỉnh
06/03T618/1Canh ThânLưu NiênKhaiQuỷ
07/03T719/1Tân DậuTốc HỷBếLiễu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
CN20/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnTinh
09/03T221/1Quý HợiTiểu CátTrừTrương
10/03T322/1Giáp TýKhông VongMãnDực
11/03T423/1Ất SửuĐại AnBìnhChẩn
12/03T524/1Bình DầnLưu NiênĐịnhGiác
13/03T625/1Đinh MãoTốc HỷChấpCang
14/03
Ngày White Day
T726/1Mậu ThìnXích KhẩuPháĐê
15/03CN27/1Kỷ TỵTiểu CátNguyPhòng
16/03T228/1Canh NgọKhông VongThànhTâm
17/03T329/1Tân MùiĐại AnThuMỹ
18/03T430/1Nhâm ThânLưu NiênKhaiCơ
19/03T51/2Quý DậuXích KhẩuKhaiĐẩu
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T62/2Giáp TuấtTiểu CátBếNgưu
21/03T73/2Ất HợiKhông VongKiếnNữ
22/03
Ngày Nước Thế giới
CN4/2Bình TýĐại AnTrừHư
23/03T25/2Đinh SửuLưu NiênMãnNguy
24/03T36/2Mậu DầnTốc HỷBìnhThất
25/03T47/2Kỷ MãoXích KhẩuĐịnhBích
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T58/2Canh ThìnTiểu CátChấpKhuê
27/03T69/2Tân TỵKhông VongPháLâu
28/03T710/2Nhâm NgọĐại AnNguyVị
29/03CN11/2Quý MùiLưu NiênThànhMão
30/03T212/2Giáp ThânTốc HỷThuTất
31/03T313/2Ất DậuXích KhẩuKhaiChủy

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1931

01/03 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 05/03 (Đại An, Kỷ Mùi) • 07/03 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 11/03 (Đại An, Ất Sửu) • 13/03 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 17/03 (Đại An, Tân Mùi) • 22/03 (Đại An, Bình Tý) • 24/03 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 28/03 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 30/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1931

02/03 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 04/03 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 08/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 10/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 14/03 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 16/03 (Không Vong, Canh Ngọ) • 19/03 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 21/03 (Không Vong, Ất Hợi) • 25/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 27/03 (Không Vong, Tân Tỵ) • 31/03 (Xích Khẩu, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1931

Ngày Âm Lịch:13-1-1931

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Mão tháng Canh Dần năm Tân Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1931
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1931
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Tân Mùi
13
Ngày Ất Mão - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1931
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1931 (Ngày 13 tháng 1, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.