◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1931

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN14/12Đinh HợiTốc HỷMãnMão
02/02T215/12Mậu TýXích KhẩuBìnhTất
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T316/12Kỷ SửuTiểu CátĐịnhChủy
04/02T417/12Canh DầnKhông VongChấpSâm
05/02T518/12Tân MãoĐại AnPháTỉnh
06/02T619/12Nhâm ThìnLưu NiênNguyQuỷ
07/02T720/12Quý TỵTốc HỷThànhLiễu
08/02CN21/12Giáp NgọXích KhẩuThuTinh
09/02T222/12Ất MùiTiểu CátKhaiTrương
10/02T323/12Bình ThânKhông VongBếDực
11/02T424/12Đinh DậuĐại AnKiếnChẩn
12/02T525/12Mậu TuấtLưu NiênTrừGiác
13/02T626/12Kỷ HợiTốc HỷMãnCang
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T727/12Canh TýXích KhẩuBìnhĐê
15/02CN28/12Tân SửuTiểu CátĐịnhPhòng
16/02T229/12Nhâm DầnKhông VongChấpTâm
17/02T31/1Quý MãoTốc HỷChấpMỹ
18/02T42/1Giáp ThìnXích KhẩuPháCơ
19/02T53/1Ất TỵTiểu CátNguyĐẩu
20/02T64/1Bình NgọKhông VongThànhNgưu
21/02T75/1Đinh MùiĐại AnThuNữ
22/02CN6/1Mậu ThânLưu NiênKhaiHư
23/02T27/1Kỷ DậuTốc HỷBếNguy
24/02T38/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnThất
25/02T49/1Tân HợiTiểu CátTrừBích
26/02T510/1Nhâm TýKhông VongMãnKhuê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T611/1Quý SửuĐại AnBìnhLâu
28/02T712/1Giáp DầnLưu NiênĐịnhVị

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1931

01/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 05/02 (Đại An, Tân Mão) • 07/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 11/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 13/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 17/02 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 21/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 23/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 27/02 (Đại An, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1931

02/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 04/02 (Không Vong, Canh Dần) • 08/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 10/02 (Không Vong, Bình Thân) • 14/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 16/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 18/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 20/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 24/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 26/02 (Không Vong, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1931

Ngày Âm Lịch:14-12-1930

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Hợi tháng Kỷ Sửu năm Canh Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1931
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1931
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Canh Ngọ
14
Ngày Đinh Hợi - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1931
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1931 (Ngày 14 tháng 12, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.