◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1931

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T414/2Bình TuấtTiểu CátBếSâm
02/04T515/2Đinh HợiKhông VongKiếnTỉnh
03/04T616/2Mậu TýĐại AnTrừQuỷ
04/04T717/2Kỷ SửuLưu NiênMãnLiễu
05/04CN18/2Canh DầnTốc HỷBìnhTinh
06/04T219/2Tân MãoXích KhẩuĐịnhTrương
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T320/2Nhâm ThìnTiểu CátChấpDực
08/04T421/2Quý TỵKhông VongPháChẩn
09/04T522/2Giáp NgọĐại AnNguyGiác
10/04T623/2Ất MùiLưu NiênThànhCang
11/04T724/2Bình ThânTốc HỷThuĐê
12/04CN25/2Đinh DậuXích KhẩuKhaiPhòng
13/04T226/2Mậu TuấtTiểu CátBếTâm
14/04T327/2Kỷ HợiKhông VongKiếnMỹ
15/04T428/2Canh TýĐại AnTrừCơ
16/04T529/2Tân SửuLưu NiênMãnĐẩu
17/04T630/2Nhâm DầnTốc HỷBìnhNgưu
18/04T71/3Quý MãoTiểu CátBìnhNữ
19/04CN2/3Giáp ThìnKhông VongĐịnhHư
20/04T23/3Ất TỵĐại AnChấpNguy
21/04T34/3Bình NgọLưu NiênPháThất
22/04
Ngày Trái Đất
T45/3Đinh MùiTốc HỷNguyBích
23/04T56/3Mậu ThânXích KhẩuThànhKhuê
24/04T67/3Kỷ DậuTiểu CátThuLâu
25/04T78/3Canh TuấtKhông VongKhaiVị
26/04CN9/3Tân HợiĐại AnBếMão
27/04T210/3Nhâm TýLưu NiênKiếnTất
28/04T311/3Quý SửuTốc HỷTrừChủy
29/04T412/3Giáp DầnXích KhẩuMãnSâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T513/3Ất MãoTiểu CátBìnhTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1931

03/04 (Đại An, Mậu Tý) • 05/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 09/04 (Đại An, Giáp Ngọ) • 11/04 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 15/04 (Đại An, Canh Tý) • 17/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 20/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 22/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 26/04 (Đại An, Tân Hợi) • 28/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1931

02/04 (Không Vong, Đinh Hợi) • 06/04 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 08/04 (Không Vong, Quý Tỵ) • 12/04 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 14/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 19/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 23/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 25/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 29/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1931

Ngày Âm Lịch:14-2-1931

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Tuất tháng Tân Mão năm Tân Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1931
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1931
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Tân Mùi
14
Ngày Bình Tuất - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1931
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1931 (Ngày 14 tháng 2, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.