◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1930

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T72/2Canh TuấtTiểu CátBếVị
02/03CN3/2Tân HợiKhông VongKiếnMão
03/03T24/2Nhâm TýĐại AnTrừTất
04/03T35/2Quý SửuLưu NiênMãnChủy
05/03T46/2Giáp DầnTốc HỷBìnhSâm
06/03T57/2Ất MãoXích KhẩuĐịnhTỉnh
07/03T68/2Bình ThìnTiểu CátChấpQuỷ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T79/2Đinh TỵKhông VongPháLiễu
09/03CN10/2Mậu NgọĐại AnNguyTinh
10/03T211/2Kỷ MùiLưu NiênThànhTrương
11/03T312/2Canh ThânTốc HỷThuDực
12/03T413/2Tân DậuXích KhẩuKhaiChẩn
13/03T514/2Nhâm TuấtTiểu CátBếGiác
14/03
Ngày White Day
T615/2Quý HợiKhông VongKiếnCang
15/03T716/2Giáp TýĐại AnTrừĐê
16/03CN17/2Ất SửuLưu NiênMãnPhòng
17/03T218/2Bình DầnTốc HỷBìnhTâm
18/03T319/2Đinh MãoXích KhẩuĐịnhMỹ
19/03T420/2Mậu ThìnTiểu CátChấpCơ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T521/2Kỷ TỵKhông VongPháĐẩu
21/03T622/2Canh NgọĐại AnNguyNgưu
22/03
Ngày Nước Thế giới
T723/2Tân MùiLưu NiênThànhNữ
23/03CN24/2Nhâm ThânTốc HỷThuHư
24/03T225/2Quý DậuXích KhẩuKhaiNguy
25/03T326/2Giáp TuấtTiểu CátBếThất
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T427/2Ất HợiKhông VongKiếnBích
27/03T528/2Bình TýĐại AnTrừKhuê
28/03T629/2Đinh SửuLưu NiênMãnLâu
29/03T730/2Mậu DầnTốc HỷBìnhVị
30/03CN1/3Kỷ MãoTiểu CátBìnhMão
31/03T22/3Canh ThìnKhông VongĐịnhTất

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1930

03/03 (Đại An, Nhâm Tý) • 05/03 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 09/03 (Đại An, Mậu Ngọ) • 11/03 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 15/03 (Đại An, Giáp Tý) • 17/03 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 21/03 (Đại An, Canh Ngọ) • 23/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 27/03 (Đại An, Bình Tý) • 29/03 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1930

02/03 (Không Vong, Tân Hợi) • 06/03 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 08/03 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 12/03 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 14/03 (Không Vong, Quý Hợi) • 18/03 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 20/03 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 24/03 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 26/03 (Không Vong, Ất Hợi) • 31/03 (Không Vong, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1930

Ngày Âm Lịch:2-2-1930

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Tuất tháng Kỷ Mão năm Canh Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1930
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1930
1
Thứ Bảy
Tháng 2 năm Canh Ngọ
2
Ngày Canh Tuất - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1930
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1930 (Ngày 02 tháng 2, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.