◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1930

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T73/1Nhâm NgọTiểu CátThànhVị
02/02CN4/1Quý MùiKhông VongThuMão
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T25/1Giáp ThânĐại AnKhaiTất
04/02T36/1Ất DậuLưu NiênBếChủy
05/02T47/1Bình TuấtTốc HỷKiếnSâm
06/02T58/1Đinh HợiXích KhẩuTrừTỉnh
07/02T69/1Mậu TýTiểu CátMãnQuỷ
08/02T710/1Kỷ SửuKhông VongBìnhLiễu
09/02CN11/1Canh DầnĐại AnĐịnhTinh
10/02T212/1Tân MãoLưu NiênChấpTrương
11/02T313/1Nhâm ThìnTốc HỷPháDực
12/02T414/1Quý TỵXích KhẩuNguyChẩn
13/02T515/1Giáp NgọTiểu CátThànhGiác
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T616/1Ất MùiKhông VongThuCang
15/02T717/1Bình ThânĐại AnKhaiĐê
16/02CN18/1Đinh DậuLưu NiênBếPhòng
17/02T219/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnTâm
18/02T320/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừMỹ
19/02T421/1Canh TýTiểu CátMãnCơ
20/02T522/1Tân SửuKhông VongBìnhĐẩu
21/02T623/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhNgưu
22/02T724/1Quý MãoLưu NiênChấpNữ
23/02CN25/1Giáp ThìnTốc HỷPháHư
24/02T226/1Ất TỵXích KhẩuNguyNguy
25/02T327/1Bình NgọTiểu CátThànhThất
26/02T428/1Đinh MùiKhông VongThuBích
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T529/1Mậu ThânĐại AnKhaiKhuê
28/02T61/2Kỷ DậuXích KhẩuKhaiLâu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1930

03/02 (Đại An, Giáp Thân) • 05/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 09/02 (Đại An, Canh Dần) • 11/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 15/02 (Đại An, Bình Thân) • 17/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 21/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 23/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 27/02 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1930

02/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 06/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 08/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 12/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 14/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 18/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 20/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 24/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 26/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 28/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1930

Ngày Âm Lịch:3-1-1930

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Ngọ tháng Mậu Dần năm Canh Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1930
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1930
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Canh Ngọ
3
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1930
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1930 (Ngày 03 tháng 1, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.