◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1930

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T33/3Tân TỵĐại AnChấpChủy
02/04T44/3Nhâm NgọLưu NiênPháSâm
03/04T55/3Quý MùiTốc HỷNguyTỉnh
04/04T66/3Giáp ThânXích KhẩuThànhQuỷ
05/04T77/3Ất DậuTiểu CátThuLiễu
06/04CN8/3Bình TuấtKhông VongKhaiTinh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T29/3Đinh HợiĐại AnBếTrương
08/04T310/3Mậu TýLưu NiênKiếnDực
09/04T411/3Kỷ SửuTốc HỷTrừChẩn
10/04T512/3Canh DầnXích KhẩuMãnGiác
11/04T613/3Tân MãoTiểu CátBìnhCang
12/04T714/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnhĐê
13/04CN15/3Quý TỵĐại AnChấpPhòng
14/04T216/3Giáp NgọLưu NiênPháTâm
15/04T317/3Ất MùiTốc HỷNguyMỹ
16/04T418/3Bình ThânXích KhẩuThànhCơ
17/04T519/3Đinh DậuTiểu CátThuĐẩu
18/04T620/3Mậu TuấtKhông VongKhaiNgưu
19/04T721/3Kỷ HợiĐại AnBếNữ
20/04CN22/3Canh TýLưu NiênKiếnHư
21/04T223/3Tân SửuTốc HỷTrừNguy
22/04
Ngày Trái Đất
T324/3Nhâm DầnXích KhẩuMãnThất
23/04T425/3Quý MãoTiểu CátBìnhBích
24/04T526/3Giáp ThìnKhông VongĐịnhKhuê
25/04T627/3Ất TỵĐại AnChấpLâu
26/04T728/3Bình NgọLưu NiênPháVị
27/04CN29/3Đinh MùiTốc HỷNguyMão
28/04T230/3Mậu ThânXích KhẩuThànhTất
29/04T31/4Kỷ DậuKhông VongThànhChủy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T42/4Canh TuấtĐại AnThuSâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1930

01/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 03/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 07/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 09/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 13/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 15/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 19/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 25/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 27/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 30/04 (Đại An, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1930

04/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 06/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 10/04 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 12/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 16/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 18/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 22/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 24/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 28/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 29/04 (Không Vong, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1930

Ngày Âm Lịch:3-3-1930

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Tỵ tháng Canh Thìn năm Canh Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1930
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1930
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Canh Ngọ
3
Ngày Tân Tỵ - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1930
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1930 (Ngày 03 tháng 3, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.