NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2045

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
CN14/11Ất MãoLưu NiênNguyMão
02/01T215/11Bình ThìnTốc HỷThànhTất
03/01T316/11Đinh TỵXích KhẩuThuChủy
04/01T417/11Mậu NgọTiểu CátKhaiSâm
05/01T518/11Kỷ MùiKhông VongBếTỉnh
06/01T619/11Canh ThânĐại AnKiếnQuỷ
07/01T720/11Tân DậuLưu NiênTrừLiễu
08/01CN21/11Nhâm TuấtTốc HỷMãnTinh
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T222/11Quý HợiXích KhẩuBìnhTrương
10/01T323/11Giáp TýTiểu CátĐịnhDực
11/01T424/11Ất SửuKhông VongChấpChẩn
12/01T525/11Bình DầnĐại AnPháGiác
13/01T626/11Đinh MãoLưu NiênNguyCang
14/01T727/11Mậu ThìnTốc HỷThànhĐê
15/01CN28/11Kỷ TỵXích KhẩuThuPhòng
16/01T229/11Canh NgọTiểu CátKhaiTâm
17/01T330/11Tân MùiKhông VongBếMỹ
18/01T41/12Nhâm ThânLưu NiênBế
19/01T52/12Quý DậuTốc HỷKiếnĐẩu
20/01T63/12Giáp TuấtXích KhẩuTrừNgưu
21/01T74/12Ất HợiTiểu CátMãnNữ
22/01CN5/12Bình TýKhông VongBình
23/01T26/12Đinh SửuĐại AnĐịnhNguy
24/01T37/12Mậu DầnLưu NiênChấpThất
25/01T48/12Kỷ MãoTốc HỷPháBích
26/01T59/12Canh ThìnXích KhẩuNguyKhuê
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T610/12Tân TỵTiểu CátThànhLâu
28/01T711/12Nhâm NgọKhông VongThuVị
29/01CN12/12Quý MùiĐại AnKhaiMão
30/01T213/12Giáp ThânLưu NiênBếTất
31/01T314/12Ất DậuTốc HỷKiếnChủy

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2045

02/01 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 06/01 (Đại An, Canh Thân) • 08/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 12/01 (Đại An, Bình Dần) • 14/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 19/01 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 23/01 (Đại An, Đinh Sửu) • 25/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 29/01 (Đại An, Quý Mùi) • 31/01 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2045

03/01 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 05/01 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 09/01 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 11/01 (Không Vong, Ất Sửu) • 15/01 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 17/01 (Không Vong, Tân Mùi) • 20/01 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 22/01 (Không Vong, Bình Tý) • 26/01 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 28/01 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2045

Ngày Âm Lịch:14-11-2044

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Mão tháng Bính Tý năm Giáp Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2045
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2045
1
Chủ Nhật
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Giáp Tý
14
Ngày Ất Mão - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2045
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2045 (Ngày 14 tháng 11, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.