NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2045

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T415/12Bình TuấtXích KhẩuTrừSâm
02/02T516/12Đinh HợiTiểu CátMãnTỉnh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T617/12Mậu TýKhông VongBìnhQuỷ
04/02T718/12Kỷ SửuĐại AnĐịnhLiễu
05/02CN19/12Canh DầnLưu NiênChấpTinh
06/02T220/12Tân MãoTốc HỷPháTrương
07/02T321/12Nhâm ThìnXích KhẩuNguyDực
08/02T422/12Quý TỵTiểu CátThànhChẩn
09/02T523/12Giáp NgọKhông VongThuGiác
10/02T624/12Ất MùiĐại AnKhaiCang
11/02T725/12Bình ThânLưu NiênBếĐê
12/02CN26/12Đinh DậuTốc HỷKiếnPhòng
13/02T227/12Mậu TuấtXích KhẩuTrừTâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T328/12Kỷ HợiTiểu CátMãnMỹ
15/02T429/12Canh TýKhông VongBình
16/02T530/12Tân SửuĐại AnĐịnhĐẩu
17/02T61/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhNgưu
18/02T72/1Quý MãoXích KhẩuChấpNữ
19/02CN3/1Giáp ThìnTiểu CátPhá
20/02T24/1Ất TỵKhông VongNguyNguy
21/02T35/1Bình NgọĐại AnThànhThất
22/02T46/1Đinh MùiLưu NiênThuBích
23/02T57/1Mậu ThânTốc HỷKhaiKhuê
24/02T68/1Kỷ DậuXích KhẩuBếLâu
25/02T79/1Canh TuấtTiểu CátKiếnVị
26/02CN10/1Tân HợiKhông VongTrừMão
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T211/1Nhâm TýĐại AnMãnTất
28/02T312/1Quý SửuLưu NiênBìnhChủy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2045

04/02 (Đại An, Kỷ Sửu) • 06/02 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 10/02 (Đại An, Ất Mùi) • 12/02 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 16/02 (Đại An, Tân Sửu) • 17/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 21/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 23/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 27/02 (Đại An, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2045

01/02 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 03/02 (Không Vong, Mậu Tý) • 07/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 09/02 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 13/02 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 15/02 (Không Vong, Canh Tý) • 18/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 20/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 24/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 26/02 (Không Vong, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2045

Ngày Âm Lịch:15-12-2044

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Tuất tháng Đinh Sửu năm Giáp Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2045
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2045
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Giáp Tý
15
Ngày Bình Tuất - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2045
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2045 (Ngày 15 tháng 12, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.