| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/12 Ngày Thế giới Phòng chống AIDS | T5 | 13/10 | Giáp Thân | Không Vong | Trừ | Khuê |
| 02/12 | T6 | 14/10 | Ất Dậu | Đại An | Mãn | Lâu |
| 03/12 | T7 | 15/10 | Bình Tuất | Lưu Niên | Bình | Vị |
| 04/12 | CN | 16/10 | Đinh Hợi | Tốc Hỷ | Định | Mão |
| 05/12 | T2 | 17/10 | Mậu Tý | Xích Khẩu | Chấp | Tất |
| 06/12 | T3 | 18/10 | Kỷ Sửu | Tiểu Cát | Phá | Chủy |
| 07/12 | T4 | 19/10 | Canh Dần | Không Vong | Nguy | Sâm |
| 08/12 | T5 | 20/10 | Tân Mão | Đại An | Thành | Tỉnh |
| 09/12 | T6 | 21/10 | Nhâm Thìn | Lưu Niên | Thu | Quỷ |
| 10/12 Ngày Nhân quyền Quốc tế | T7 | 22/10 | Quý Tỵ | Tốc Hỷ | Khai | Liễu |
| 11/12 | CN | 23/10 | Giáp Ngọ | Xích Khẩu | Bế | Tinh |
| 12/12 | T2 | 24/10 | Ất Mùi | Tiểu Cát | Kiến | Trương |
| 13/12 | T3 | 25/10 | Bình Thân | Không Vong | Trừ | Dực |
| 14/12 | T4 | 26/10 | Đinh Dậu | Đại An | Mãn | Chẩn |
| 15/12 | T5 | 27/10 | Mậu Tuất | Lưu Niên | Bình | Giác |
| 16/12 | T6 | 28/10 | Kỷ Hợi | Tốc Hỷ | Định | Cang |
| 17/12 | T7 | 29/10 | Canh Tý | Xích Khẩu | Chấp | Đê |
| 18/12 | CN | 30/10 | Tân Sửu | Tiểu Cát | Phá | Phòng |
| 19/12 | T2 | 1/11 | Nhâm Dần | Đại An | Phá | Tâm |
| 20/12 | T3 | 2/11 | Quý Mão | Lưu Niên | Nguy | Mỹ |
| 21/12 | T4 | 3/11 | Giáp Thìn | Tốc Hỷ | Thành | Cơ |
| 22/12 Ngày thành lập QĐND Việt Nam | T5 | 4/11 | Ất Tỵ | Xích Khẩu | Thu | Đẩu |
| 23/12 | T6 | 5/11 | Bình Ngọ | Tiểu Cát | Khai | Ngưu |
| 24/12 Đêm Giáng sinh (Noel) | T7 | 6/11 | Đinh Mùi | Không Vong | Bế | Nữ |
| 25/12 Ngày Lễ Giáng sinh (Noel) | CN | 7/11 | Mậu Thân | Đại An | Kiến | Hư |
| 26/12 | T2 | 8/11 | Kỷ Dậu | Lưu Niên | Trừ | Nguy |
| 27/12 | T3 | 9/11 | Canh Tuất | Tốc Hỷ | Mãn | Thất |
| 28/12 | T4 | 10/11 | Tân Hợi | Xích Khẩu | Bình | Bích |
| 29/12 | T5 | 11/11 | Nhâm Tý | Tiểu Cát | Định | Khuê |
| 30/12 | T6 | 12/11 | Quý Sửu | Không Vong | Chấp | Lâu |
| 31/12 Đêm Giao thừa Dương lịch | T7 | 13/11 | Giáp Dần | Đại An | Phá | Vị |
Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 2044
02/12 (Đại An, Ất Dậu) • 04/12 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 08/12 (Đại An, Tân Mão) • 10/12 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 14/12 (Đại An, Đinh Dậu) • 16/12 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 19/12 (Đại An, Nhâm Dần) • 21/12 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 25/12 (Đại An, Mậu Thân) • 27/12 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 31/12 (Đại An, Giáp Dần)
Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 2044
01/12 (Không Vong, Giáp Thân) • 05/12 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 07/12 (Không Vong, Canh Dần) • 11/12 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 13/12 (Không Vong, Bình Thân) • 17/12 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 22/12 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 24/12 (Không Vong, Đinh Mùi) • 28/12 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 30/12 (Không Vong, Quý Sửu)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-12-2044
Ngày Âm Lịch:13-10-2044
Ngày trong tuần:Thứ Năm
NgàyGiáp Thân tháng Ất Hợi năm Giáp Tý
Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai) Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Không Vong Xấu Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Trừ Tốt Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Khuê (Lang (Sói)) Xấu Nên làm: An táng, phá dỡ Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 02396081 |