NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2038

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T626/11Mậu DầnLưu NiênPháNgưu
02/01T727/11Kỷ MãoTốc HỷNguyNữ
03/01CN28/11Canh ThìnXích KhẩuThành
04/01T229/11Tân TỵTiểu CátThuNguy
05/01T31/12Nhâm NgọLưu NiênThuThất
06/01T42/12Quý MùiTốc HỷKhaiBích
07/01T53/12Giáp ThânXích KhẩuBếKhuê
08/01T64/12Ất DậuTiểu CátKiếnLâu
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T75/12Bình TuấtKhông VongTrừVị
10/01CN6/12Đinh HợiĐại AnMãnMão
11/01T27/12Mậu TýLưu NiênBìnhTất
12/01T38/12Kỷ SửuTốc HỷĐịnhChủy
13/01T49/12Canh DầnXích KhẩuChấpSâm
14/01T510/12Tân MãoTiểu CátPháTỉnh
15/01T611/12Nhâm ThìnKhông VongNguyQuỷ
16/01T712/12Quý TỵĐại AnThànhLiễu
17/01CN13/12Giáp NgọLưu NiênThuTinh
18/01T214/12Ất MùiTốc HỷKhaiTrương
19/01T315/12Bình ThânXích KhẩuBếDực
20/01T416/12Đinh DậuTiểu CátKiếnChẩn
21/01T517/12Mậu TuấtKhông VongTrừGiác
22/01T618/12Kỷ HợiĐại AnMãnCang
23/01T719/12Canh TýLưu NiênBìnhĐê
24/01CN20/12Tân SửuTốc HỷĐịnhPhòng
25/01T221/12Nhâm DầnXích KhẩuChấpTâm
26/01T322/12Quý MãoTiểu CátPháMỹ
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T423/12Giáp ThìnKhông VongNguy
28/01T524/12Ất TỵĐại AnThànhĐẩu
29/01T625/12Bình NgọLưu NiênThuNgưu
30/01T726/12Đinh MùiTốc HỷKhaiNữ
31/01CN27/12Mậu ThânXích KhẩuBế

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2038

02/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 06/01 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 10/01 (Đại An, Đinh Hợi) • 12/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 16/01 (Đại An, Quý Tỵ) • 18/01 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 22/01 (Đại An, Kỷ Hợi) • 24/01 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 28/01 (Đại An, Ất Tỵ) • 30/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2038

03/01 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 07/01 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 09/01 (Không Vong, Bình Tuất) • 13/01 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 15/01 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 19/01 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 21/01 (Không Vong, Mậu Tuất) • 25/01 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 27/01 (Không Vong, Giáp Thìn) • 31/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2038

Ngày Âm Lịch:26-11-2037

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Dần tháng Nhâm Tý năm Đinh Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2038
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2038
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Đinh Tỵ
26
Ngày Mậu Dần - Tháng Nhâm Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2038
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2038 (Ngày 26 tháng 11, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.