Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:14-1-2038

Ngày Âm Lịch:10-12-2037

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Mão tháng Quý Sửu năm Đinh Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 14 Tháng 1 Năm 2038
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2038
14
Thứ Năm
Tháng 12 năm Đinh Tỵ
10
Ngày Tân Mão - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2038
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 14/01/2038 (Ngày 10 tháng 12, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 14/01/2038

Thứ Năm, 14/01/2038 - Ngày 10 tháng 12 năm Đinh Tỵ

Can Chi: Ngày Tân Mão, Tháng Quý Sửu, Năm Đinh Tỵ

Tiết khí: Tiểu Hàn. Lục Diệu: Tiểu Cát (Bình)

12 Trực: Phá. 28 Sao: Tỉnh. Ngũ Hành: Mộc - Tùng Bách Mộc

Giờ Hoàng Đạo ngày 14/01/2038

Giờ hoàng đạo: Mão (5h - 7h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Dần (3h - 5h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết phong thủy ngày 14/01/2038

Khổng Minh Lục Diệu: Tiểu Cát. Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Phá. Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức. Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Tỉnh. Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương. Kiêng cữ: An táng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị). Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam. Tài Thần: Tây Nam.