NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2038

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T228/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnNguy
02/02T329/12Canh TuấtKhông VongTrừThất
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T430/12Tân HợiĐại AnMãnBích
04/02T51/1Nhâm TýTốc HỷMãnKhuê
05/02T62/1Quý SửuXích KhẩuBìnhLâu
06/02T73/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhVị
07/02CN4/1Ất MãoKhông VongChấpMão
08/02T25/1Bình ThìnĐại AnPháTất
09/02T36/1Đinh TỵLưu NiênNguyChủy
10/02T47/1Mậu NgọTốc HỷThànhSâm
11/02T58/1Kỷ MùiXích KhẩuThuTỉnh
12/02T69/1Canh ThânTiểu CátKhaiQuỷ
13/02T710/1Tân DậuKhông VongBếLiễu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN11/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnTinh
15/02T212/1Quý HợiLưu NiênTrừTrương
16/02T313/1Giáp TýTốc HỷMãnDực
17/02T414/1Ất SửuXích KhẩuBìnhChẩn
18/02T515/1Bình DầnTiểu CátĐịnhGiác
19/02T616/1Đinh MãoKhông VongChấpCang
20/02T717/1Mậu ThìnĐại AnPháĐê
21/02CN18/1Kỷ TỵLưu NiênNguyPhòng
22/02T219/1Canh NgọTốc HỷThànhTâm
23/02T320/1Tân MùiXích KhẩuThuMỹ
24/02T421/1Nhâm ThânTiểu CátKhai
25/02T522/1Quý DậuKhông VongBếĐẩu
26/02T623/1Giáp TuấtĐại AnKiếnNgưu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T724/1Ất HợiLưu NiênTrừNữ
28/02CN25/1Bình TýTốc HỷMãn

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2038

03/02 (Đại An, Tân Hợi) • 04/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 08/02 (Đại An, Bình Thìn) • 10/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 14/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 16/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 20/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 22/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 26/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 28/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2038

02/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 05/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 07/02 (Không Vong, Ất Mão) • 11/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 13/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 17/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 19/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 23/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 25/02 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2038

Ngày Âm Lịch:28-12-2037

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Dậu tháng Quý Sửu năm Đinh Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2038
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2038
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Đinh Tỵ
28
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2038
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2038 (Ngày 28 tháng 12, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.