◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1980

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T314/11Quý DậuLưu NiênTrừChủy
02/01T415/11Giáp TuấtTốc HỷMãnSâm
03/01T516/11Ất HợiXích KhẩuBìnhTỉnh
04/01T617/11Bình TýTiểu CátĐịnhQuỷ
05/01T718/11Đinh SửuKhông VongChấpLiễu
06/01CN19/11Mậu DầnĐại AnPháTinh
07/01T220/11Kỷ MãoLưu NiênNguyTrương
08/01T321/11Canh ThìnTốc HỷThànhDực
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T422/11Tân TỵXích KhẩuThuChẩn
10/01T523/11Nhâm NgọTiểu CátKhaiGiác
11/01T624/11Quý MùiKhông VongBếCang
12/01T725/11Giáp ThânĐại AnKiếnĐê
13/01CN26/11Ất DậuLưu NiênTrừPhòng
14/01T227/11Bình TuấtTốc HỷMãnTâm
15/01T328/11Đinh HợiXích KhẩuBìnhMỹ
16/01T429/11Mậu TýTiểu CátĐịnhCơ
17/01T530/11Kỷ SửuKhông VongChấpĐẩu
18/01T61/12Canh DầnLưu NiênChấpNgưu
19/01T72/12Tân MãoTốc HỷPháNữ
20/01CN3/12Nhâm ThìnXích KhẩuNguyHư
21/01T24/12Quý TỵTiểu CátThànhNguy
22/01T35/12Giáp NgọKhông VongThuThất
23/01T46/12Ất MùiĐại AnKhaiBích
24/01T57/12Bình ThânLưu NiênBếKhuê
25/01T68/12Đinh DậuTốc HỷKiếnLâu
26/01T79/12Mậu TuấtXích KhẩuTrừVị
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN10/12Kỷ HợiTiểu CátMãnMão
28/01T211/12Canh TýKhông VongBìnhTất
29/01T312/12Tân SửuĐại AnĐịnhChủy
30/01T413/12Nhâm DầnLưu NiênChấpSâm
31/01T514/12Quý MãoTốc HỷPháTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1980

02/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 06/01 (Đại An, Mậu Dần) • 08/01 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 12/01 (Đại An, Giáp Thân) • 14/01 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 19/01 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 23/01 (Đại An, Ất Mùi) • 25/01 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 29/01 (Đại An, Tân Sửu) • 31/01 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1980

03/01 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 05/01 (Không Vong, Đinh Sửu) • 09/01 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 11/01 (Không Vong, Quý Mùi) • 15/01 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 17/01 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 20/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 22/01 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 26/01 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 28/01 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1980

Ngày Âm Lịch:14-11-1979

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Dậu tháng Bính Tý năm Kỷ Mùi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1980
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1980
1
Thứ Ba
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Mùi
14
Ngày Quý Dậu - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1980
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1980 (Ngày 14 tháng 11, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.