◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 12 NĂM 1979

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/12
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
T712/10Nhâm DầnTiểu CátNguyVị
02/12CN13/10Quý MãoKhông VongThànhMão
03/12T214/10Giáp ThìnĐại AnThuTất
04/12T315/10Ất TỵLưu NiênKhaiChủy
05/12T416/10Bình NgọTốc HỷBếSâm
06/12T517/10Đinh MùiXích KhẩuKiếnTỉnh
07/12T618/10Mậu ThânTiểu CátTrừQuỷ
08/12T719/10Kỷ DậuKhông VongMãnLiễu
09/12CN20/10Canh TuấtĐại AnBìnhTinh
10/12
Ngày Nhân quyền Quốc tế
T221/10Tân HợiLưu NiênĐịnhTrương
11/12T322/10Nhâm TýTốc HỷChấpDực
12/12T423/10Quý SửuXích KhẩuPháChẩn
13/12T524/10Giáp DầnTiểu CátNguyGiác
14/12T625/10Ất MãoKhông VongThànhCang
15/12T726/10Bình ThìnĐại AnThuĐê
16/12CN27/10Đinh TỵLưu NiênKhaiPhòng
17/12T228/10Mậu NgọTốc HỷBếTâm
18/12T329/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnMỹ
19/12T41/11Canh ThânĐại AnKiếnCơ
20/12T52/11Tân DậuLưu NiênTrừĐẩu
21/12T63/11Nhâm TuấtTốc HỷMãnNgưu
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
T74/11Quý HợiXích KhẩuBìnhNữ
23/12CN5/11Giáp TýTiểu CátĐịnhHư
24/12
Đêm Giáng sinh (Noel)
T26/11Ất SửuKhông VongChấpNguy
25/12
Ngày Lễ Giáng sinh (Noel)
T37/11Bình DầnĐại AnPháThất
26/12T48/11Đinh MãoLưu NiênNguyBích
27/12T59/11Mậu ThìnTốc HỷThànhKhuê
28/12T610/11Kỷ TỵXích KhẩuThuLâu
29/12T711/11Canh NgọTiểu CátKhaiVị
30/12CN12/11Tân MùiKhông VongBếMão
31/12
Đêm Giao thừa Dương lịch
T213/11Nhâm ThânĐại AnKiếnTất

Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 1979

03/12 (Đại An, Giáp Thìn) • 05/12 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 09/12 (Đại An, Canh Tuất) • 11/12 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 15/12 (Đại An, Bình Thìn) • 17/12 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 19/12 (Đại An, Canh Thân) • 21/12 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 25/12 (Đại An, Bình Dần) • 27/12 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 31/12 (Đại An, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 1979

02/12 (Không Vong, Quý Mão) • 06/12 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 08/12 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 12/12 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 14/12 (Không Vong, Ất Mão) • 18/12 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 22/12 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 24/12 (Không Vong, Ất Sửu) • 28/12 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 30/12 (Không Vong, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-12-1979

Ngày Âm Lịch:12-10-1979

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Dần tháng Ất Hợi năm Kỷ Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 12 Năm 1979
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 12 năm 1979
1
Thứ Bảy
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
Tháng 10 năm Kỷ Mùi
12
Ngày Nhâm Dần - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 12 Năm 1979
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/12/1979 (Ngày 12 tháng 10, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.