◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1980

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T615/12Giáp ThìnXích KhẩuNguyQuỷ
02/02T716/12Ất TỵTiểu CátThànhLiễu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN17/12Bình NgọKhông VongThuTinh
04/02T218/12Đinh MùiĐại AnKhaiTrương
05/02T319/12Mậu ThânLưu NiênBếDực
06/02T420/12Kỷ DậuTốc HỷKiếnChẩn
07/02T521/12Canh TuấtXích KhẩuTrừGiác
08/02T622/12Tân HợiTiểu CátMãnCang
09/02T723/12Nhâm TýKhông VongBìnhĐê
10/02CN24/12Quý SửuĐại AnĐịnhPhòng
11/02T225/12Giáp DầnLưu NiênChấpTâm
12/02T326/12Ất MãoTốc HỷPháMỹ
13/02T427/12Bình ThìnXích KhẩuNguyCơ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T528/12Đinh TỵTiểu CátThànhĐẩu
15/02T629/12Mậu NgọKhông VongThuNgưu
16/02T71/1Kỷ MùiTốc HỷThuNữ
17/02CN2/1Canh ThânXích KhẩuKhaiHư
18/02T23/1Tân DậuTiểu CátBếNguy
19/02T34/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnThất
20/02T45/1Quý HợiĐại AnTrừBích
21/02T56/1Giáp TýLưu NiênMãnKhuê
22/02T67/1Ất SửuTốc HỷBìnhLâu
23/02T78/1Bình DầnXích KhẩuĐịnhVị
24/02CN9/1Đinh MãoTiểu CátChấpMão
25/02T210/1Mậu ThìnKhông VongPháTất
26/02T311/1Kỷ TỵĐại AnNguyChủy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T412/1Canh NgọLưu NiênThànhSâm
28/02T513/1Tân MùiTốc HỷThuTỉnh
29/02T614/1Nhâm ThânXích KhẩuKhaiQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1980

04/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 06/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 10/02 (Đại An, Quý Sửu) • 12/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 16/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 20/02 (Đại An, Quý Hợi) • 22/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 26/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 28/02 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1980

01/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 03/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 07/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 09/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 13/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 15/02 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 17/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 19/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 23/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 25/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 29/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1980

Ngày Âm Lịch:15-12-1979

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Thìn tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1980
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1980
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Kỷ Mùi
15
Ngày Giáp Thìn - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1980
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1980 (Ngày 15 tháng 12, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.