02
Th12/2009
T4
Tân Tỵ(Âm: 16/10)
Tốc HỷKhaiChẩn
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
06
Th12/2009
CN
Ất Dậu(Âm: 20/10)
Đại AnMãnPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
08
Th12/2009
T3
Đinh Hợi(Âm: 22/10)
Tốc HỷĐịnhMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
12
Th12/2009
T7
Tân Mão(Âm: 26/10)
Đại AnThànhNữ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
14
Th12/2009
T2
Quý Tỵ(Âm: 28/10)
Tốc HỷKhaiNguy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
16
Th12/2009
T4
Ất Mùi(Âm: 1/11)
Đại AnBếBích
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
18
Th12/2009
T6
Đinh Dậu(Âm: 3/11)
Tốc HỷTrừLâu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
22
Th12/2009
T3
Tân Sửu(Âm: 7/11)
Đại AnChấpChủy
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
28
Th12/2009
T2
Đinh Mùi(Âm: 13/11)
Đại AnBếTrương
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
30
Th12/2009
T4
Kỷ Dậu(Âm: 15/11)
Tốc HỷTrừChẩn
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 12 năm 2009
02/12 (Tân Tỵ, Tốc Hỷ) -- 06/12 (Ất Dậu, Đại An) -- 08/12 (Đinh Hợi, Tốc Hỷ) -- 12/12 (Tân Mão, Đại An) -- 14/12 (Quý Tỵ, Tốc Hỷ) -- 16/12 (Ất Mùi, Đại An) -- 18/12 (Đinh Dậu, Tốc Hỷ) -- 22/12 (Tân Sửu, Đại An) -- 28/12 (Đinh Mùi, Đại An) -- 30/12 (Kỷ Dậu, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.