01
Th12/1919
T2
Đinh Hợi(Âm: 10/10)
Tốc HỷĐịnhTrương
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
05
Th12/1919
T6
Tân Mão(Âm: 14/10)
Đại AnThànhCang
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
07
Th12/1919
CN
Quý Tỵ(Âm: 16/10)
Tốc HỷKhaiPhòng
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
11
Th12/1919
T5
Đinh Dậu(Âm: 20/10)
Đại AnMãnĐẩu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu
13
Th12/1919
T7
Kỷ Hợi(Âm: 22/10)
Tốc HỷĐịnhNữ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
17
Th12/1919
T4
Quý Mão(Âm: 26/10)
Đại AnThànhBích
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
19
Th12/1919
T6
Ất Tỵ(Âm: 28/10)
Tốc HỷKhaiLâu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
22
Th12/1919
T2
Mậu Thân(Âm: 1/11)
Đại AnKiếnTất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
24
Th12/1919
T4
Canh Tuất(Âm: 3/11)
Tốc HỷMãnSâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
30
Th12/1919
T3
Bình Thìn(Âm: 9/11)
Tốc HỷThànhDực
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 12 năm 1919
01/12 (Đinh Hợi, Tốc Hỷ) -- 05/12 (Tân Mão, Đại An) -- 07/12 (Quý Tỵ, Tốc Hỷ) -- 11/12 (Đinh Dậu, Đại An) -- 13/12 (Kỷ Hợi, Tốc Hỷ) -- 17/12 (Quý Mão, Đại An) -- 19/12 (Ất Tỵ, Tốc Hỷ) -- 22/12 (Mậu Thân, Đại An) -- 24/12 (Canh Tuất, Tốc Hỷ) -- 30/12 (Bình Thìn, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.