01
Th10/2075
T3
Ất Sửu(Âm: 22/8)
Đại AnThànhChủy
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
03
Th10/2075
T5
Đinh Mão(Âm: 24/8)
Tốc HỷKhaiTỉnh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh
07
Th10/2075
T2
Tân Mùi(Âm: 28/8)
Đại AnMãnTrương
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
09
Th10/2075
T4
Quý Dậu(Âm: 30/8)
Tốc HỷĐịnhChẩn
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
14
Th10/2075
T2
Mậu Dần(Âm: 5/9)
Tốc HỷThànhTâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
18
Th10/2075
T6
Nhâm Ngọ(Âm: 9/9)
Đại AnKiếnNgưu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
20
Th10/2075
CN
Giáp Thân(Âm: 11/9)
Tốc HỷMãnHư
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
26
Th10/2075
T7
Canh Dần(Âm: 17/9)
Tốc HỷThànhVị
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
30
Th10/2075
T4
Giáp Ngọ(Âm: 21/9)
Đại AnKiếnSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 10 năm 2075
01/10 (Ất Sửu, Đại An) -- 03/10 (Đinh Mão, Tốc Hỷ) -- 07/10 (Tân Mùi, Đại An) -- 09/10 (Quý Dậu, Tốc Hỷ) -- 14/10 (Mậu Dần, Tốc Hỷ) -- 18/10 (Nhâm Ngọ, Đại An) -- 20/10 (Giáp Thân, Tốc Hỷ) -- 26/10 (Canh Dần, Tốc Hỷ) -- 30/10 (Giáp Ngọ, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.