◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 10 NĂM 1918

▶

9 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
02
Th10/1918
T4
Nhâm Ngọ(Âm: 28/8)
Đại AnTrừSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
04
Th10/1918
T6
Giáp Thân(Âm: 30/8)
Tốc HỷBìnhQuỷ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
07
Th10/1918
T2
Đinh Hợi(Âm: 3/9)
Đại AnChấpTrương
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
13
Th10/1918
CN
Quý Tỵ(Âm: 9/9)
Đại AnBếPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
15
Th10/1918
T3
Ất Mùi(Âm: 11/9)
Tốc HỷTrừMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
19
Th10/1918
T7
Kỷ Hợi(Âm: 15/9)
Đại AnChấpNữ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
25
Th10/1918
T6
Ất Tỵ(Âm: 21/9)
Đại AnBếLâu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
27
Th10/1918
CN
Đinh Mùi(Âm: 23/9)
Tốc HỷTrừMão
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
31
Th10/1918
T5
Tân Hợi(Âm: 27/9)
Đại AnChấpTỉnh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 10 năm 1918

02/10 (Nhâm Ngọ, Đại An) -- 04/10 (Giáp Thân, Tốc Hỷ) -- 07/10 (Đinh Hợi, Đại An) -- 13/10 (Quý Tỵ, Đại An) -- 15/10 (Ất Mùi, Tốc Hỷ) -- 19/10 (Kỷ Hợi, Đại An) -- 25/10 (Ất Tỵ, Đại An) -- 27/10 (Đinh Mùi, Tốc Hỷ) -- 31/10 (Tân Hợi, Đại An)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.