02
Th10/1913
T5
Bình Thìn(Âm: 3/9)
Đại AnKhaiKhuê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
04
Th10/1913
T7
Mậu Ngọ(Âm: 5/9)
Tốc HỷKiếnVị
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
08
Th10/1913
T4
Nhâm Tuất(Âm: 9/9)
Đại AnĐịnhSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
14
Th10/1913
T3
Mậu Thìn(Âm: 15/9)
Đại AnKhaiDực
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
16
Th10/1913
T5
Canh Ngọ(Âm: 17/9)
Tốc HỷKiếnGiác
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
20
Th10/1913
T2
Giáp Tuất(Âm: 21/9)
Đại AnĐịnhTâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
26
Th10/1913
CN
Canh Thìn(Âm: 27/9)
Đại AnKhaiHư
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
28
Th10/1913
T3
Nhâm Ngọ(Âm: 29/9)
Tốc HỷKiếnThất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
30
Th10/1913
T5
Giáp Thân(Âm: 2/10)
Đại AnTrừKhuê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 10 năm 1913
02/10 (Bình Thìn, Đại An) -- 04/10 (Mậu Ngọ, Tốc Hỷ) -- 08/10 (Nhâm Tuất, Đại An) -- 14/10 (Mậu Thìn, Đại An) -- 16/10 (Canh Ngọ, Tốc Hỷ) -- 20/10 (Giáp Tuất, Đại An) -- 26/10 (Canh Thìn, Đại An) -- 28/10 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ) -- 30/10 (Giáp Thân, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.