03
Th7/1944
T2
Mậu Thìn(Âm: 13/5)
Đại AnMãnTất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
05
Th7/1944
T4
Canh Ngọ(Âm: 15/5)
Tốc HỷĐịnhSâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
09
Th7/1944
CN
Giáp Tuất(Âm: 19/5)
Đại AnThànhTinh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
11
Th7/1944
T3
Bình Tý(Âm: 21/5)
Tốc HỷKhaiDực
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
15
Th7/1944
T7
Canh Thìn(Âm: 25/5)
Đại AnMãnĐê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
17
Th7/1944
T2
Nhâm Ngọ(Âm: 27/5)
Tốc HỷĐịnhTâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
25
Th7/1944
T3
Canh Dần(Âm: 6/6)
Đại AnBếThất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
27
Th7/1944
T5
Nhâm Thìn(Âm: 8/6)
Tốc HỷTrừKhuê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
31
Th7/1944
T2
Bình Thân(Âm: 12/6)
Đại AnChấpTất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 7 năm 1944
03/07 (Mậu Thìn, Đại An) -- 05/07 (Canh Ngọ, Tốc Hỷ) -- 09/07 (Giáp Tuất, Đại An) -- 11/07 (Bình Tý, Tốc Hỷ) -- 15/07 (Canh Thìn, Đại An) -- 17/07 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ) -- 25/07 (Canh Dần, Đại An) -- 27/07 (Nhâm Thìn, Tốc Hỷ) -- 31/07 (Bình Thân, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.