◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 6 NĂM 1944

▶

9 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
04
Th6/1944
CN
Kỷ Hợi(Âm: 14/4)
Đại AnKhaiMão
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
06
Th6/1944
T3
Tân Sửu(Âm: 16/4)
Tốc HỷKiếnChủy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
10
Th6/1944
T7
Ất Tỵ(Âm: 20/4)
Đại AnĐịnhLiễu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
16
Th6/1944
T6
Tân Hợi(Âm: 26/4)
Đại AnKhaiCang
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
18
Th6/1944
CN
Quý Sửu(Âm: 28/4)
Tốc HỷKiếnPhòng
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
21
Th6/1944
T4
Bình Thìn(Âm: 1/5)
Đại AnMãnCơ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
23
Th6/1944
T6
Mậu Ngọ(Âm: 3/5)
Tốc HỷĐịnhNgưu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
27
Th6/1944
T3
Nhâm Tuất(Âm: 7/5)
Đại AnThànhThất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
29
Th6/1944
T5
Giáp Tý(Âm: 9/5)
Tốc HỷKhaiKhuê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 6 năm 1944

04/06 (Kỷ Hợi, Đại An) -- 06/06 (Tân Sửu, Tốc Hỷ) -- 10/06 (Ất Tỵ, Đại An) -- 16/06 (Tân Hợi, Đại An) -- 18/06 (Quý Sửu, Tốc Hỷ) -- 21/06 (Bình Thìn, Đại An) -- 23/06 (Mậu Ngọ, Tốc Hỷ) -- 27/06 (Nhâm Tuất, Đại An) -- 29/06 (Giáp Tý, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.