01
Th6/2045
T5
Bình Tuất(Âm: 16/4)
Tốc HỷThuGiác
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
05
Th6/2045
T2
Canh Dần(Âm: 20/4)
Đại AnTrừTâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
07
Th6/2045
T4
Nhâm Thìn(Âm: 22/4)
Tốc HỷBìnhCơ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
13
Th6/2045
T3
Mậu Tuất(Âm: 28/4)
Tốc HỷThuThất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
15
Th6/2045
T5
Canh Tý(Âm: 1/5)
Đại AnKhaiKhuê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
17
Th6/2045
T7
Nhâm Dần(Âm: 3/5)
Tốc HỷKiếnVị
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
21
Th6/2045
T4
Bình Ngọ(Âm: 7/5)
Đại AnĐịnhSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
27
Th6/2045
T3
Nhâm Tý(Âm: 13/5)
Đại AnKhaiDực
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
29
Th6/2045
T5
Giáp Dần(Âm: 15/5)
Tốc HỷKiếnGiác
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 6 năm 2045
01/06 (Bình Tuất, Tốc Hỷ) -- 05/06 (Canh Dần, Đại An) -- 07/06 (Nhâm Thìn, Tốc Hỷ) -- 13/06 (Mậu Tuất, Tốc Hỷ) -- 15/06 (Canh Tý, Đại An) -- 17/06 (Nhâm Dần, Tốc Hỷ) -- 21/06 (Bình Ngọ, Đại An) -- 27/06 (Nhâm Tý, Đại An) -- 29/06 (Giáp Dần, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.