01
Th5/2045
T2
Ất Mão(Âm: 15/3)
Đại AnBìnhTrương
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
03
Th5/2045
T4
Đinh Tỵ(Âm: 17/3)
Tốc HỷChấpChẩn
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
07
Th5/2045
CN
Tân Dậu(Âm: 21/3)
Đại AnThuPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
09
Th5/2045
T3
Quý Hợi(Âm: 23/3)
Tốc HỷBếMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
13
Th5/2045
T7
Đinh Mão(Âm: 27/3)
Đại AnBìnhNữ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
15
Th5/2045
T2
Kỷ Tỵ(Âm: 29/3)
Tốc HỷChấpNguy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
20
Th5/2045
T7
Giáp Tuất(Âm: 4/4)
Tốc HỷThuVị
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
24
Th5/2045
T4
Mậu Dần(Âm: 8/4)
Đại AnTrừSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
26
Th5/2045
T6
Canh Thìn(Âm: 10/4)
Tốc HỷBìnhQuỷ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 5 năm 2045
01/05 (Ất Mão, Đại An) -- 03/05 (Đinh Tỵ, Tốc Hỷ) -- 07/05 (Tân Dậu, Đại An) -- 09/05 (Quý Hợi, Tốc Hỷ) -- 13/05 (Đinh Mão, Đại An) -- 15/05 (Kỷ Tỵ, Tốc Hỷ) -- 20/05 (Giáp Tuất, Tốc Hỷ) -- 24/05 (Mậu Dần, Đại An) -- 26/05 (Canh Thìn, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.