05
Th6/2040
T3
Giáp Tý(Âm: 26/4)
Đại AnBếDực
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
07
Th6/2040
T5
Bình Dần(Âm: 28/4)
Tốc HỷTrừGiác
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
10
Th6/2040
CN
Kỷ Tỵ(Âm: 1/5)
Đại AnBìnhPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
12
Th6/2040
T3
Tân Mùi(Âm: 3/5)
Tốc HỷChấpMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
16
Th6/2040
T7
Ất Hợi(Âm: 7/5)
Đại AnThuNữ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
18
Th6/2040
T2
Đinh Sửu(Âm: 9/5)
Tốc HỷBếNguy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
22
Th6/2040
T6
Tân Tỵ(Âm: 13/5)
Đại AnBìnhLâu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
24
Th6/2040
CN
Quý Mùi(Âm: 15/5)
Tốc HỷChấpMão
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
28
Th6/2040
T5
Đinh Hợi(Âm: 19/5)
Đại AnThuTỉnh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh
30
Th6/2040
T7
Kỷ Sửu(Âm: 21/5)
Tốc HỷBếLiễu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 6 năm 2040
05/06 (Giáp Tý, Đại An) -- 07/06 (Bình Dần, Tốc Hỷ) -- 10/06 (Kỷ Tỵ, Đại An) -- 12/06 (Tân Mùi, Tốc Hỷ) -- 16/06 (Ất Hợi, Đại An) -- 18/06 (Đinh Sửu, Tốc Hỷ) -- 22/06 (Tân Tỵ, Đại An) -- 24/06 (Quý Mùi, Tốc Hỷ) -- 28/06 (Đinh Hợi, Đại An) -- 30/06 (Kỷ Sửu, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.