◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 6 NĂM 1914

▶

10 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
02
Th6/1914
T3
Kỷ Mùi(Âm: 9/5)
Tốc HỷChấpMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
06
Th6/1914
T7
Quý Hợi(Âm: 13/5)
Đại AnThuNữ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
08
Th6/1914
T2
Ất Sửu(Âm: 15/5)
Tốc HỷBếNguy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
12
Th6/1914
T6
Kỷ Tỵ(Âm: 19/5)
Đại AnBìnhLâu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
14
Th6/1914
CN
Tân Mùi(Âm: 21/5)
Tốc HỷChấpMão
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
18
Th6/1914
T5
Ất Hợi(Âm: 25/5)
Đại AnThuTỉnh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh
20
Th6/1914
T7
Đinh Sửu(Âm: 27/5)
Tốc HỷBếLiễu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
23
Th6/1914
T3
Canh Thìn(Âm: 1/5)
Đại AnMãnDực
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
25
Th6/1914
T5
Nhâm Ngọ(Âm: 3/5)
Tốc HỷĐịnhGiác
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
29
Th6/1914
T2
Bình Tuất(Âm: 7/5)
Đại AnThànhTâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 6 năm 1914

02/06 (Kỷ Mùi, Tốc Hỷ) -- 06/06 (Quý Hợi, Đại An) -- 08/06 (Ất Sửu, Tốc Hỷ) -- 12/06 (Kỷ Tỵ, Đại An) -- 14/06 (Tân Mùi, Tốc Hỷ) -- 18/06 (Ất Hợi, Đại An) -- 20/06 (Đinh Sửu, Tốc Hỷ) -- 23/06 (Canh Thìn, Đại An) -- 25/06 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ) -- 29/06 (Bình Tuất, Đại An)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.