01
Th5/1950
T2
Bình Thân(Âm: 15/3)
Đại AnThànhTất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
03
Th5/1950
T4
Mậu Tuất(Âm: 17/3)
Tốc HỷKhaiSâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
07
Th5/1950
CN
Nhâm Dần(Âm: 21/3)
Đại AnMãnTinh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
09
Th5/1950
T3
Giáp Thìn(Âm: 23/3)
Tốc HỷĐịnhDực
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
13
Th5/1950
T7
Mậu Thân(Âm: 27/3)
Đại AnThànhĐê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
15
Th5/1950
T2
Canh Tuất(Âm: 29/3)
Tốc HỷKhaiTâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
18
Th5/1950
T5
Quý Sửu(Âm: 2/4)
Đại AnKiếnĐẩu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu
20
Th5/1950
T7
Ất Mão(Âm: 4/4)
Tốc HỷMãnNữ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
26
Th5/1950
T6
Tân Dậu(Âm: 10/4)
Tốc HỷThànhLâu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
30
Th5/1950
T3
Ất Sửu(Âm: 14/4)
Đại AnKiếnChủy
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 5 năm 1950
01/05 (Bình Thân, Đại An) -- 03/05 (Mậu Tuất, Tốc Hỷ) -- 07/05 (Nhâm Dần, Đại An) -- 09/05 (Giáp Thìn, Tốc Hỷ) -- 13/05 (Mậu Thân, Đại An) -- 15/05 (Canh Tuất, Tốc Hỷ) -- 18/05 (Quý Sửu, Đại An) -- 20/05 (Ất Mão, Tốc Hỷ) -- 26/05 (Tân Dậu, Tốc Hỷ) -- 30/05 (Ất Sửu, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.