NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 4 NĂM 2029

10 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
01
Th4/2029
CN
Tân Dậu(Âm: 18/2)
Tốc HỷKhaiPhòng
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
05
Th4/2029
T5
Ất Sửu(Âm: 22/2)
Đại AnMãnĐẩu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu
07
Th4/2029
T7
Đinh Mão(Âm: 24/2)
Tốc HỷĐịnhNữ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
11
Th4/2029
T4
Tân Mùi(Âm: 28/2)
Đại AnThànhBích
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
13
Th4/2029
T6
Quý Dậu(Âm: 30/2)
Tốc HỷKhaiLâu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
16
Th4/2029
T2
Bình Tý(Âm: 3/3)
Đại AnKiếnTất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
18
Th4/2029
T4
Mậu Dần(Âm: 5/3)
Tốc HỷMãnSâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
24
Th4/2029
T3
Giáp Thân(Âm: 11/3)
Tốc HỷThànhDực
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
28
Th4/2029
T7
Mậu Tý(Âm: 15/3)
Đại AnKiếnĐê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
30
Th4/2029
T2
Canh Dần(Âm: 17/3)
Tốc HỷMãnTâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 4 năm 2029

01/04 (Tân Dậu, Tốc Hỷ) -- 05/04 (Ất Sửu, Đại An) -- 07/04 (Đinh Mão, Tốc Hỷ) -- 11/04 (Tân Mùi, Đại An) -- 13/04 (Quý Dậu, Tốc Hỷ) -- 16/04 (Bình Tý, Đại An) -- 18/04 (Mậu Dần, Tốc Hỷ) -- 24/04 (Giáp Thân, Tốc Hỷ) -- 28/04 (Mậu Tý, Đại An) -- 30/04 (Canh Dần, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.