◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 4 NĂM 1939

▶

10 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
01
Th4/1939
T7
Mậu Thìn(Âm: 12/2)
Tốc HỷChấpĐê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê
05
Th4/1939
T4
Nhâm Thân(Âm: 16/2)
Đại AnThuCơ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
07
Th4/1939
T6
Giáp Tuất(Âm: 18/2)
Tốc HỷBếNgưu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Ngưu
11
Th4/1939
T3
Mậu Dần(Âm: 22/2)
Đại AnBìnhThất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
13
Th4/1939
T5
Canh Thìn(Âm: 24/2)
Tốc HỷChấpKhuê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
17
Th4/1939
T2
Giáp Thân(Âm: 28/2)
Đại AnThuTất
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
19
Th4/1939
T4
Bình Tuất(Âm: 30/2)
Tốc HỷBếSâm
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
22
Th4/1939
T7
Kỷ Sửu(Âm: 3/3)
Đại AnTrừLiễu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
24
Th4/1939
T2
Tân Mão(Âm: 5/3)
Tốc HỷBìnhTrương
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
30
Th4/1939
CN
Đinh Dậu(Âm: 11/3)
Tốc HỷThuPhòng
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 4 năm 1939

01/04 (Mậu Thìn, Tốc Hỷ) -- 05/04 (Nhâm Thân, Đại An) -- 07/04 (Giáp Tuất, Tốc Hỷ) -- 11/04 (Mậu Dần, Đại An) -- 13/04 (Canh Thìn, Tốc Hỷ) -- 17/04 (Giáp Thân, Đại An) -- 19/04 (Bình Tuất, Tốc Hỷ) -- 22/04 (Kỷ Sửu, Đại An) -- 24/04 (Tân Mão, Tốc Hỷ) -- 30/04 (Đinh Dậu, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.