◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 12 NĂM 2097

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/12
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
CN28/10Nhâm TuấtTốc HỷBìnhTinh
02/12T229/10Quý HợiXích KhẩuĐịnhTrương
03/12T330/10Giáp TýTiểu CátChấpDực
04/12T41/11Ất SửuĐại AnChấpChẩn
05/12T52/11Bình DầnLưu NiênPháGiác
06/12T63/11Đinh MãoTốc HỷNguyCang
07/12T74/11Mậu ThìnXích KhẩuThànhĐê
08/12CN5/11Kỷ TỵTiểu CátThuPhòng
09/12T26/11Canh NgọKhông VongKhaiTâm
10/12
Ngày Nhân quyền Quốc tế
T37/11Tân MùiĐại AnBếMỹ
11/12T48/11Nhâm ThânLưu NiênKiếnCơ
12/12T59/11Quý DậuTốc HỷTrừĐẩu
13/12T610/11Giáp TuấtXích KhẩuMãnNgưu
14/12T711/11Ất HợiTiểu CátBìnhNữ
15/12CN12/11Bình TýKhông VongĐịnhHư
16/12T213/11Đinh SửuĐại AnChấpNguy
17/12T314/11Mậu DầnLưu NiênPháThất
18/12T415/11Kỷ MãoTốc HỷNguyBích
19/12T516/11Canh ThìnXích KhẩuThànhKhuê
20/12T617/11Tân TỵTiểu CátThuLâu
21/12T718/11Nhâm NgọKhông VongKhaiVị
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
CN19/11Quý MùiĐại AnBếMão
23/12T220/11Giáp ThânLưu NiênKiếnTất
24/12
Đêm Giáng sinh (Noel)
T321/11Ất DậuTốc HỷTrừChủy
25/12
Ngày Lễ Giáng sinh (Noel)
T422/11Bình TuấtXích KhẩuMãnSâm
26/12T523/11Đinh HợiTiểu CátBìnhTỉnh
27/12T624/11Mậu TýKhông VongĐịnhQuỷ
28/12T725/11Kỷ SửuĐại AnChấpLiễu
29/12CN26/11Canh DầnLưu NiênPháTinh
30/12T227/11Tân MãoTốc HỷNguyTrương
31/12
Đêm Giao thừa Dương lịch
T328/11Nhâm ThìnXích KhẩuThànhDực

Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 2097

01/12 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 04/12 (Đại An, Ất Sửu) • 06/12 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 10/12 (Đại An, Tân Mùi) • 12/12 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 16/12 (Đại An, Đinh Sửu) • 18/12 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 22/12 (Đại An, Quý Mùi) • 24/12 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 28/12 (Đại An, Kỷ Sửu) • 30/12 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 2097

02/12 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 07/12 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 09/12 (Không Vong, Canh Ngọ) • 13/12 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 15/12 (Không Vong, Bình Tý) • 19/12 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 21/12 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 25/12 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 27/12 (Không Vong, Mậu Tý) • 31/12 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-12-2097

Ngày Âm Lịch:28-10-2097

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Tuất tháng Tân Hợi năm Đinh Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 12 Năm 2097
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 12 năm 2097
1
Chủ Nhật
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
Tháng 10 năm Đinh Tỵ
28
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 12 Năm 2097
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/12/2097 (Ngày 28 tháng 10, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.