◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2097

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T628/9Nhâm ThìnLưu NiênKhaiQuỷ
02/11T729/9Quý TỵTốc HỷBếLiễu
03/11CN30/9Giáp NgọXích KhẩuKiếnTinh
04/11T21/10Ất MùiKhông VongKiếnTrương
05/11T32/10Bình ThânĐại AnTrừDực
06/11T43/10Đinh DậuLưu NiênMãnChẩn
07/11T54/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhGiác
08/11T65/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhCang
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T76/10Canh TýTiểu CátChấpĐê
10/11CN7/10Tân SửuKhông VongPháPhòng
11/11T28/10Nhâm DầnĐại AnNguyTâm
12/11T39/10Quý MãoLưu NiênThànhMỹ
13/11T410/10Giáp ThìnTốc HỷThuCơ
14/11T511/10Ất TỵXích KhẩuKhaiĐẩu
15/11T612/10Bình NgọTiểu CátBếNgưu
16/11T713/10Đinh MùiKhông VongKiếnNữ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN14/10Mậu ThânĐại AnTrừHư
18/11T215/10Kỷ DậuLưu NiênMãnNguy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T316/10Canh TuấtTốc HỷBìnhThất
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T417/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhBích
21/11T518/10Nhâm TýTiểu CátChấpKhuê
22/11T619/10Quý SửuKhông VongPháLâu
23/11T720/10Giáp DầnĐại AnNguyVị
24/11CN21/10Ất MãoLưu NiênThànhMão
25/11T222/10Bình ThìnTốc HỷThuTất
26/11T323/10Đinh TỵXích KhẩuKhaiChủy
27/11T424/10Mậu NgọTiểu CátBếSâm
28/11T525/10Kỷ MùiKhông VongKiếnTỉnh
29/11T626/10Canh ThânĐại AnTrừQuỷ
30/11T727/10Tân DậuLưu NiênMãnLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2097

02/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 05/11 (Đại An, Bình Thân) • 07/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 11/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 13/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 17/11 (Đại An, Mậu Thân) • 19/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 23/11 (Đại An, Giáp Dần) • 25/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 29/11 (Đại An, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2097

03/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 04/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 08/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 10/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 14/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 16/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 20/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 22/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 26/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 28/11 (Không Vong, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2097

Ngày Âm Lịch:28-9-2097

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Thìn tháng Canh Tuất năm Đinh Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2097
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2097
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Đinh Tỵ
28
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2097
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2097 (Ngày 28 tháng 9, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.