◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 12 NĂM 2074

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/12
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
T713/10Tân DậuKhông VongMãnLiễu
02/12CN14/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhTinh
03/12T215/10Quý HợiLưu NiênĐịnhTrương
04/12T316/10Giáp TýTốc HỷChấpDực
05/12T417/10Ất SửuXích KhẩuPháChẩn
06/12T518/10Bình DầnTiểu CátNguyGiác
07/12T619/10Đinh MãoKhông VongThànhCang
08/12T720/10Mậu ThìnĐại AnThuĐê
09/12CN21/10Kỷ TỵLưu NiênKhaiPhòng
10/12
Ngày Nhân quyền Quốc tế
T222/10Canh NgọTốc HỷBếTâm
11/12T323/10Tân MùiXích KhẩuKiếnMỹ
12/12T424/10Nhâm ThânTiểu CátTrừCơ
13/12T525/10Quý DậuKhông VongMãnĐẩu
14/12T626/10Giáp TuấtĐại AnBìnhNgưu
15/12T727/10Ất HợiLưu NiênĐịnhNữ
16/12CN28/10Bình TýTốc HỷChấpHư
17/12T229/10Đinh SửuXích KhẩuPháNguy
18/12T31/11Mậu DầnĐại AnPháThất
19/12T42/11Kỷ MãoLưu NiênNguyBích
20/12T53/11Canh ThìnTốc HỷThànhKhuê
21/12T64/11Tân TỵXích KhẩuThuLâu
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
T75/11Nhâm NgọTiểu CátKhaiVị
23/12CN6/11Quý MùiKhông VongBếMão
24/12
Đêm Giáng sinh (Noel)
T27/11Giáp ThânĐại AnKiếnTất
25/12
Ngày Lễ Giáng sinh (Noel)
T38/11Ất DậuLưu NiênTrừChủy
26/12T49/11Bình TuấtTốc HỷMãnSâm
27/12T510/11Đinh HợiXích KhẩuBìnhTỉnh
28/12T611/11Mậu TýTiểu CátĐịnhQuỷ
29/12T712/11Kỷ SửuKhông VongChấpLiễu
30/12CN13/11Canh DầnĐại AnPháTinh
31/12
Đêm Giao thừa Dương lịch
T214/11Tân MãoLưu NiênNguyTrương

Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 2074

02/12 (Đại An, Nhâm Tuất) • 04/12 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 08/12 (Đại An, Mậu Thìn) • 10/12 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 14/12 (Đại An, Giáp Tuất) • 16/12 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 18/12 (Đại An, Mậu Dần) • 20/12 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 24/12 (Đại An, Giáp Thân) • 26/12 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 30/12 (Đại An, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 2074

01/12 (Không Vong, Tân Dậu) • 05/12 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 07/12 (Không Vong, Đinh Mão) • 11/12 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 13/12 (Không Vong, Quý Dậu) • 17/12 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 21/12 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 23/12 (Không Vong, Quý Mùi) • 27/12 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 29/12 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-12-2074

Ngày Âm Lịch:13-10-2074

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Dậu tháng Ất Hợi năm Giáp Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 12 Năm 2074
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 12 năm 2074
1
Thứ Bảy
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
Tháng 10 năm Giáp Ngọ
13
Ngày Tân Dậu - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 12 Năm 2074
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/12/2074 (Ngày 13 tháng 10, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.