◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2074

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T513/9Tân MãoTiểu CátThuTỉnh
02/11T614/9Nhâm ThìnKhông VongKhaiQuỷ
03/11T715/9Quý TỵĐại AnBếLiễu
04/11CN16/9Giáp NgọLưu NiênKiếnTinh
05/11T217/9Ất MùiTốc HỷTrừTrương
06/11T318/9Bình ThânXích KhẩuMãnDực
07/11T419/9Đinh DậuTiểu CátBìnhChẩn
08/11T520/9Mậu TuấtKhông VongĐịnhGiác
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T621/9Kỷ HợiĐại AnChấpCang
10/11T722/9Canh TýLưu NiênPháĐê
11/11CN23/9Tân SửuTốc HỷNguyPhòng
12/11T224/9Nhâm DầnXích KhẩuThànhTâm
13/11T325/9Quý MãoTiểu CátThuMỹ
14/11T426/9Giáp ThìnKhông VongKhaiCơ
15/11T527/9Ất TỵĐại AnBếĐẩu
16/11T628/9Bình NgọLưu NiênKiếnNgưu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T729/9Đinh MùiTốc HỷTrừNữ
18/11CN30/9Mậu ThânXích KhẩuMãnHư
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T21/10Kỷ DậuKhông VongMãnNguy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T32/10Canh TuấtĐại AnBìnhThất
21/11T43/10Tân HợiLưu NiênĐịnhBích
22/11T54/10Nhâm TýTốc HỷChấpKhuê
23/11T65/10Quý SửuXích KhẩuPháLâu
24/11T76/10Giáp DầnTiểu CátNguyVị
25/11CN7/10Ất MãoKhông VongThànhMão
26/11T28/10Bình ThìnĐại AnThuTất
27/11T39/10Đinh TỵLưu NiênKhaiChủy
28/11T410/10Mậu NgọTốc HỷBếSâm
29/11T511/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnTỉnh
30/11T612/10Canh ThânTiểu CátTrừQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2074

03/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 05/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 09/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 11/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 15/11 (Đại An, Ất Tỵ) • 17/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 20/11 (Đại An, Canh Tuất) • 22/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 26/11 (Đại An, Bình Thìn) • 28/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2074

02/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 06/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 08/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 12/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 14/11 (Không Vong, Giáp Thìn) • 18/11 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 19/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 23/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 25/11 (Không Vong, Ất Mão) • 29/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2074

Ngày Âm Lịch:13-9-2074

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Mão tháng Giáp Tuất năm Giáp Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2074
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2074
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Giáp Ngọ
13
Ngày Tân Mão - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2074
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2074 (Ngày 13 tháng 9, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.